| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
latter
|
Phiên âm: /ˈlætər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cái sau, phần sau | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cái được nhắc đến sau trong hai thứ được so sánh |
Ví dụ: Of the two options, I prefer the latter
Trong hai lựa chọn, tôi thích cái sau hơn |
Trong hai lựa chọn, tôi thích cái sau hơn |
| 2 |
2
the latter
|
Phiên âm: /ˈlætər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần sau, người hoặc vật thứ hai | Ngữ cảnh: Dùng để nói đến điều được nhắc đến sau trong câu |
Ví dụ: Tom and Harry went out; the latter returned late
Tom và Harry đã ra ngoài; người sau về muộn |
Tom và Harry đã ra ngoài; người sau về muộn |
| 3 |
3
latter half
|
Phiên âm: /ˈlætər hæf/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Nửa sau | Ngữ cảnh: Dùng để nói về phần thứ hai của khoảng thời gian |
Ví dụ: The team performed better in the latter half of the game
Đội chơi tốt hơn trong nửa sau của trận đấu |
Đội chơi tốt hơn trong nửa sau của trận đấu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||