| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
outdoors
|
Phiên âm: /aʊtˈdɔːrz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ngoài trời | Ngữ cảnh: Diễn tả hoạt động diễn ra bên ngoài, không gian tự nhiên |
Ví dụ: We love to spend time outdoors
Chúng tôi thích dành thời gian ngoài trời |
Chúng tôi thích dành thời gian ngoài trời |
| 2 |
2
outdoors
|
Phiên âm: /aʊtˈdɔːrz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiên nhiên, không gian ngoài trời | Ngữ cảnh: Mô tả hoạt động hoặc sự vật diễn ra ngoài trời |
Ví dụ: The outdoors is great for hiking
Ngoài trời rất tuyệt cho việc đi bộ đường dài |
Ngoài trời rất tuyệt cho việc đi bộ đường dài |
| 3 |
3
the great outdoors
|
Phiên âm: /ðə ɡreɪt aʊtˈdɔːrz/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Thiên nhiên, môi trường ngoài trời | Ngữ cảnh: Diễn tả thiên nhiên rộng lớn, hoang dã |
Ví dụ: We enjoy exploring the great outdoors
Chúng tôi thích khám phá thiên nhiên hoang dã |
Chúng tôi thích khám phá thiên nhiên hoang dã |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||