Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

the day before yesterday là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ the day before yesterday trong tiếng Anh

the day before yesterday /ðə deɪ bɪˈfɔː jestədeɪ/
- Cụm từ : Hôm kia

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "the day before yesterday"

1 yesterday
Phiên âm: /ˈjestədeɪ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Hôm qua Ngữ cảnh: Thời điểm 1 ngày trước hiện tại

Ví dụ:

I saw him yesterday

Tôi gặp anh ấy hôm qua

2 yesterday
Phiên âm: /ˈjestədeɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngày hôm qua Ngữ cảnh: Dùng như danh từ

Ví dụ:

Yesterday was my birthday

Hôm qua là sinh nhật tôi

3 the day before yesterday
Phiên âm: /ðə deɪ bɪˈfɔː jestədeɪ/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Hôm kia Ngữ cảnh: Hai ngày trước hiện tại

Ví dụ:

I arrived the day before yesterday

Tôi đến hôm kia

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!