terminal: Nhà ga; trạm cuối; thiết bị đầu cuối
Terminal là danh từ chỉ điểm cuối của tuyến giao thông (như sân bay, bến xe); trong công nghệ, nó chỉ thiết bị nhập/xuất dữ liệu. Là tính từ, nó nghĩa là ở giai đoạn cuối hoặc gây tử vong.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
terminal
|
Phiên âm: /ˈtɜːmɪnəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà ga | Ngữ cảnh: Dùng trong sân bay/bến xe |
Ví dụ: The bus terminal is crowded
Bến xe đông đúc |
Bến xe đông đúc |
| 2 |
2
terminal
|
Phiên âm: /ˈtɜːmɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cuối cùng; nghiêm trọng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/kết thúc |
Ví dụ: Terminal illness is serious
Bệnh giai đoạn cuối rất nghiêm trọng |
Bệnh giai đoạn cuối rất nghiêm trọng |
| 3 |
3
terminally
|
Phiên âm: /ˈtɜːmɪnəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở giai đoạn cuối | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: He is terminally ill
Anh ấy mắc bệnh giai đoạn cuối |
Anh ấy mắc bệnh giai đoạn cuối |
| 4 |
4
termination
|
Phiên âm: /ˌtɜːmɪˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chấm dứt | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: Contract termination followed
Việc chấm dứt hợp đồng diễn ra |
Việc chấm dứt hợp đồng diễn ra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They intend to build a massive new rail terminal.
Họ dự định xây một nhà ga đường sắt mới khổng lồ. |
Họ dự định xây một nhà ga đường sắt mới khổng lồ. | |
| 2 |
When I woke up, I was in the bus terminal.
Khi tôi tỉnh dậy, tôi đang ở bến xe buýt. |
Khi tôi tỉnh dậy, tôi đang ở bến xe buýt. | |
| 3 |
All she did was press a few keys on the terminal.
Tất cả những gì cô ấy làm là nhấn vài phím trên thiết bị đầu cuối. |
Tất cả những gì cô ấy làm là nhấn vài phím trên thiết bị đầu cuối. | |
| 4 |
The larger financial institutions have over 200 news and data terminals in their offices.
Các tổ chức tài chính lớn hơn có hơn 200 thiết bị đầu cuối tin tức và dữ liệu trong văn phòng. |
Các tổ chức tài chính lớn hơn có hơn 200 thiết bị đầu cuối tin tức và dữ liệu trong văn phòng. | |
| 5 |
There were two students at each terminal.
Có hai sinh viên ở mỗi thiết bị đầu cuối. |
Có hai sinh viên ở mỗi thiết bị đầu cuối. |