| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tendency
|
Phiên âm: /ˈtendənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xu hướng, khuynh hướng | Ngữ cảnh: Thói quen hoặc khả năng xảy ra một hành vi nào đó |
Ví dụ: He has a tendency to forget things
Anh ấy có xu hướng hay quên |
Anh ấy có xu hướng hay quên |
| 2 |
2
tendencies
|
Phiên âm: /ˈtendənsiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các xu hướng | Ngữ cảnh: Nhiều khuynh hướng, thói quen |
Ví dụ: Human tendencies are hard to change
Các xu hướng của con người rất khó thay đổi |
Các xu hướng của con người rất khó thay đổi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||