Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tendencies là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tendencies trong tiếng Anh

tendencies /ˈtendənsiz/
- Danh từ số nhiều : Các xu hướng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "tendencies"

1 tendency
Phiên âm: /ˈtendənsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xu hướng, khuynh hướng Ngữ cảnh: Thói quen hoặc khả năng xảy ra một hành vi nào đó

Ví dụ:

He has a tendency to forget things

Anh ấy có xu hướng hay quên

2 tendencies
Phiên âm: /ˈtendənsiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các xu hướng Ngữ cảnh: Nhiều khuynh hướng, thói quen

Ví dụ:

Human tendencies are hard to change

Các xu hướng của con người rất khó thay đổi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!