temporary: Tạm thời
Temporary là tính từ chỉ điều gì đó chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn hoặc chỉ có hiệu lực trong thời gian ngắn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
temporary
|
Phiên âm: /ˈtemprəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tạm thời | Ngữ cảnh: Không kéo dài lâu |
Ví dụ: This is a temporary solution
Đây là một giải pháp tạm thời |
Đây là một giải pháp tạm thời |
| 2 |
2
temporarily
|
Phiên âm: /ˌtemprərəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tạm thời | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự tạm bợ trong thời gian ngắn |
Ví dụ: The system is temporarily unavailable
Hệ thống tạm thời không khả dụng |
Hệ thống tạm thời không khả dụng |
| 3 |
3
temporariness
|
Phiên âm: /ˈtemprərinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính tạm thời | Ngữ cảnh: Tính chất không lâu dài |
Ví dụ: The temporariness of the job worried him
Tính tạm thời của công việc khiến anh lo lắng |
Tính tạm thời của công việc khiến anh lo lắng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to hire temporary workers
thuê công nhân tạm thời |
thuê công nhân tạm thời | |
| 2 |
They had to move into temporary accommodation.
Họ phải chuyển đến chỗ ở tạm thời. |
Họ phải chuyển đến chỗ ở tạm thời. | |
| 3 |
Volunteers built temporary shelters for the survivors.
Những người tình nguyện xây dựng những nơi trú ẩn tạm thời cho những người sống sót. |
Những người tình nguyện xây dựng những nơi trú ẩn tạm thời cho những người sống sót. | |
| 4 |
temporary relief from pain
giảm đau tạm thời |
giảm đau tạm thời | |
| 5 |
a temporary fix/measure/solution
một bản sửa lỗi / biện pháp / giải pháp tạm thời |
một bản sửa lỗi / biện pháp / giải pháp tạm thời | |
| 6 |
More than half the staff are temporary.
Hơn một nửa số nhân viên là tạm thời. |
Hơn một nửa số nhân viên là tạm thời. | |
| 7 |
I'm looking for some temporary work.
Tôi đang tìm kiếm một số công việc tạm thời. |
Tôi đang tìm kiếm một số công việc tạm thời. | |
| 8 |
I'm afraid using volunteers can only be a temporary solution to the problem.
Tôi e rằng việc sử dụng tình nguyện viên chỉ có thể là một giải pháp tạm thời cho vấn đề. |
Tôi e rằng việc sử dụng tình nguyện viên chỉ có thể là một giải pháp tạm thời cho vấn đề. | |
| 9 |
The job's only temporary, while their secretary's on maternity leave.
Công việc chỉ là tạm thời, trong khi thư ký của họ nghỉ sinh. |
Công việc chỉ là tạm thời, trong khi thư ký của họ nghỉ sinh. | |
| 10 |
I'm looking for some temporary work.
Tôi đang tìm một số công việc tạm thời. |
Tôi đang tìm một số công việc tạm thời. | |
| 11 |
I'm afraid using volunteers can only be a temporary solution to the problem.
Tôi e rằng việc sử dụng tình nguyện viên chỉ có thể là một giải pháp tạm thời cho vấn đề. |
Tôi e rằng việc sử dụng tình nguyện viên chỉ có thể là một giải pháp tạm thời cho vấn đề. | |
| 12 |
The job's only temporary, while their secretary's on maternity leave.
Công việc chỉ là tạm thời, trong khi thư ký của họ nghỉ sinh. |
Công việc chỉ là tạm thời, trong khi thư ký của họ nghỉ sinh. |