temple: Đền; thái dương
Temple là danh từ chỉ nơi thờ cúng tôn giáo; cũng có nghĩa là vùng thái dương trên đầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
temple
|
Phiên âm: /ˈtɛmpəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đền; thái dương | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/giải phẫu |
Ví dụ: The temple attracts pilgrims
Ngôi đền thu hút người hành hương |
Ngôi đền thu hút người hành hương |
| 2 |
2
temple
|
Phiên âm: /ˈtɛmpəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thái dương (đầu) | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu |
Ví dụ: He was hit on the temple
Anh ấy bị đánh vào thái dương |
Anh ấy bị đánh vào thái dương |
| 3 |
3
temple-like
|
Phiên âm: /ˈtɛmpəl laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống đền | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A temple-like structure stood there
Một công trình giống đền đứng đó |
Một công trình giống đền đứng đó |
| 4 |
4
templar
|
Phiên âm: /ˈtɛmplər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiệp sĩ Dòng Đền | Ngữ cảnh: Dùng lịch sử |
Ví dụ: The Templar order was powerful
Dòng Hiệp sĩ Đền từng rất quyền lực |
Dòng Hiệp sĩ Đền từng rất quyền lực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a Buddhist/Hindu/Sikh temple
một ngôi đền Phật giáo / Ấn Độ giáo / Sikh |
một ngôi đền Phật giáo / Ấn Độ giáo / Sikh | |
| 2 |
to go to temple (= to a service in a synagogue, where Jews worship)
đi đến đền thờ (= tham gia một buổi lễ trong giáo đường Do Thái, nơi người Do Thái thờ phượng) |
đi đến đền thờ (= tham gia một buổi lễ trong giáo đường Do Thái, nơi người Do Thái thờ phượng) | |
| 3 |
He had black hair, greying at the temples.
Tóc đen, bạc ở thái dương. |
Tóc đen, bạc ở thái dương. | |
| 4 |
There was a throbbing in her temples.
Có một cơn đau nhói ở thái dương. |
Có một cơn đau nhói ở thái dương. | |
| 5 |
They went to pray in the temple.
Họ đến cầu nguyện trong chùa. |
Họ đến cầu nguyện trong chùa. | |
| 6 |
These deities prevent evil spirits from entering the temple precincts.
Những vị thần này ngăn chặn những linh hồn ma quỷ xâm nhập vào khuôn viên ngôi đền. |
Những vị thần này ngăn chặn những linh hồn ma quỷ xâm nhập vào khuôn viên ngôi đền. | |
| 7 |
a temple dedicated to Venus
một ngôi đền thờ thần Vệ nữ |
một ngôi đền thờ thần Vệ nữ | |
| 8 |
the great temples of Egypt
những ngôi đền vĩ đại của Ai Cập |
những ngôi đền vĩ đại của Ai Cập | |
| 9 |
They went to pray in the temple.
Họ đến cầu nguyện trong chùa. |
Họ đến cầu nguyện trong chùa. | |
| 10 |
These deities prevent evil spirits from entering the temple precincts.
Những vị thần này ngăn chặn linh hồn ma quỷ xâm nhập vào khuôn viên chùa. |
Những vị thần này ngăn chặn linh hồn ma quỷ xâm nhập vào khuôn viên chùa. |