Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

temple-like là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ temple-like trong tiếng Anh

temple-like /ˈtɛmpəl laɪk/
- Tính từ : Giống đền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "temple-like"

1 temple
Phiên âm: /ˈtɛmpəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đền; thái dương Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/giải phẫu

Ví dụ:

The temple attracts pilgrims

Ngôi đền thu hút người hành hương

2 temple
Phiên âm: /ˈtɛmpəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thái dương (đầu) Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu

Ví dụ:

He was hit on the temple

Anh ấy bị đánh vào thái dương

3 temple-like
Phiên âm: /ˈtɛmpəl laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống đền Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A temple-like structure stood there

Một công trình giống đền đứng đó

4 templar
Phiên âm: /ˈtɛmplər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hiệp sĩ Dòng Đền Ngữ cảnh: Dùng lịch sử

Ví dụ:

The Templar order was powerful

Dòng Hiệp sĩ Đền từng rất quyền lực

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!