| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
telescope
|
Phiên âm: /ˈtɛlɪskoʊp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kính thiên văn | Ngữ cảnh: Dùng trong thiên văn học |
Ví dụ: The telescope revealed distant stars
Kính thiên văn cho thấy các ngôi sao xa |
Kính thiên văn cho thấy các ngôi sao xa |
| 2 |
2
telescope
|
Phiên âm: /ˈtɛlɪskoʊp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thu gọn; nén lại | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/kỹ thuật |
Ví dụ: The antenna telescopes into the base
Ăng-ten thu gọn vào đế |
Ăng-ten thu gọn vào đế |
| 3 |
3
telescopic
|
Phiên âm: /ˌtɛlɪˈskɑːpɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể thu phóng; thuộc kính thiên văn | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/quang học |
Ví dụ: A telescopic lens was used
Một ống kính có thể thu phóng được dùng |
Một ống kính có thể thu phóng được dùng |
| 4 |
4
telescopically
|
Phiên âm: /ˌtɛlɪˈskɑːpɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo dạng thu phóng | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The parts fit telescopically
Các bộ phận khớp theo dạng thu phóng |
Các bộ phận khớp theo dạng thu phóng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||