| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
high-tech
|
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈtek/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Công nghệ cao | Ngữ cảnh: Dùng cho sản phẩm/ngành hiện đại |
Ví dụ: High-tech devices dominate
Thiết bị công nghệ cao chiếm ưu thế |
Thiết bị công nghệ cao chiếm ưu thế |
| 2 |
2
tech-savvy
|
Phiên âm: /ˈtek sævi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thạo công nghệ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: Tech-savvy users adapt fast
Người thạo công nghệ thích nghi nhanh |
Người thạo công nghệ thích nghi nhanh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||