taxpayer: Người nộp thuế
Taxpayer là danh từ chỉ cá nhân hoặc tổ chức phải đóng thuế cho nhà nước.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tax
|
Phiên âm: /tæks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thuế | Ngữ cảnh: Khoản tiền phải nộp cho nhà nước |
Ví dụ: You must pay your income tax
Bạn phải đóng thuế thu nhập |
Bạn phải đóng thuế thu nhập |
| 2 |
2
tax
|
Phiên âm: /tæks/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh thuế | Ngữ cảnh: Dùng khi chính phủ áp thuế |
Ví dụ: The government plans to tax luxury goods
Chính phủ dự định đánh thuế hàng xa xỉ |
Chính phủ dự định đánh thuế hàng xa xỉ |
| 3 |
3
taxes
|
Phiên âm: /ˈtæksɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các loại thuế | Ngữ cảnh: Nhiều loại thuế khác nhau |
Ví dụ: They increased several taxes
Họ đã tăng nhiều loại thuế |
Họ đã tăng nhiều loại thuế |
| 4 |
4
taxed
|
Phiên âm: /tækst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đánh thuế | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động trong quá khứ |
Ví dụ: The product was heavily taxed
Sản phẩm bị đánh thuế nặng |
Sản phẩm bị đánh thuế nặng |
| 5 |
5
taxing
|
Phiên âm: /ˈtæksɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây mệt mỏi, đòi hỏi nhiều công sức | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả công việc khó khăn |
Ví dụ: Teaching can be mentally taxing
Việc dạy học có thể đòi hỏi tinh thần rất nhiều |
Việc dạy học có thể đòi hỏi tinh thần rất nhiều |
| 6 |
6
taxpayer
|
Phiên âm: /ˈtækspeɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người nộp thuế | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh kinh tế/chính phủ |
Ví dụ: Every taxpayer must file a tax return
Mọi người nộp thuế phải kê khai thuế |
Mọi người nộp thuế phải kê khai thuế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The proposals will be popular with higher-rate taxpayers.
Các đề xuất sẽ phổ biến với những người nộp thuế có tỷ lệ cao hơn. |
Các đề xuất sẽ phổ biến với những người nộp thuế có tỷ lệ cao hơn. | |
| 2 |
It was estimated to have cost the US taxpayer $35 billion.
Người ta ước tính đã tiêu tốn của người đóng thuế Hoa Kỳ 35 tỷ đô la. |
Người ta ước tính đã tiêu tốn của người đóng thuế Hoa Kỳ 35 tỷ đô la. | |
| 3 |
Should politicians be able to travel first class at the taxpayer's expense?
Liệu các chính trị gia có thể đi du lịch hạng nhất với chi phí của người đóng thuế không? |
Liệu các chính trị gia có thể đi du lịch hạng nhất với chi phí của người đóng thuế không? | |
| 4 |
The changes make an average taxpayer £2.50 a week better off.
Những thay đổi khiến một người đóng thuế trung bình trở nên khá giả hơn 2,50 bảng một tuần. |
Những thay đổi khiến một người đóng thuế trung bình trở nên khá giả hơn 2,50 bảng một tuần. | |
| 5 |
What is the cost to the taxpayer of hosting the Olympics?
Người đóng thuế phải trả chi phí đăng cai Thế vận hội là bao nhiêu? |
Người đóng thuế phải trả chi phí đăng cai Thế vận hội là bao nhiêu? | |
| 6 |
It was estimated to have cost the US taxpayer $35 billion.
Người ta ước tính đã tiêu tốn của người đóng thuế Hoa Kỳ 35 tỷ đô la. |
Người ta ước tính đã tiêu tốn của người đóng thuế Hoa Kỳ 35 tỷ đô la. | |
| 7 |
Should politicians be able to travel first class at the taxpayer's expense?
Liệu các chính trị gia có thể đi du lịch hạng nhất với chi phí của người đóng thuế không? |
Liệu các chính trị gia có thể đi du lịch hạng nhất với chi phí của người đóng thuế không? | |
| 8 |
The changes make an average taxpayer £2.50 a week better off.
Những thay đổi làm cho một người đóng thuế trung bình trở nên khá giả hơn 2,50 bảng một tuần. |
Những thay đổi làm cho một người đóng thuế trung bình trở nên khá giả hơn 2,50 bảng một tuần. |