Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tax revenue là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tax revenue trong tiếng Anh

tax revenue /tæks ˈrɛvənuː/
- Danh từ : Doanh thu thuế

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "tax revenue"

1 revenue
Phiên âm: /ˈrɛvənuː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Doanh thu Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/tài chính

Ví dụ:

The company increased its revenue

Công ty tăng doanh thu

2 revenue-based
Phiên âm: /ˈrɛvənuː beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên doanh thu Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh

Ví dụ:

Revenue-based growth is sustainable

Tăng trưởng dựa trên doanh thu là bền vững

3 tax revenue
Phiên âm: /tæks ˈrɛvənuː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Doanh thu thuế Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế công

Ví dụ:

Tax revenue funds public services

Doanh thu thuế tài trợ dịch vụ công

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!