| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
revenue
|
Phiên âm: /ˈrɛvənuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Doanh thu | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/tài chính |
Ví dụ: The company increased its revenue
Công ty tăng doanh thu |
Công ty tăng doanh thu |
| 2 |
2
revenue-based
|
Phiên âm: /ˈrɛvənuː beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên doanh thu | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Revenue-based growth is sustainable
Tăng trưởng dựa trên doanh thu là bền vững |
Tăng trưởng dựa trên doanh thu là bền vững |
| 3 |
3
tax revenue
|
Phiên âm: /tæks ˈrɛvənuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Doanh thu thuế | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế công |
Ví dụ: Tax revenue funds public services
Doanh thu thuế tài trợ dịch vụ công |
Doanh thu thuế tài trợ dịch vụ công |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||