revenue: Doanh thu; nguồn thu
Revenue là danh từ chỉ tổng số tiền kiếm được từ các hoạt động kinh doanh hoặc nguồn thu ngân sách nhà nước.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
revenue
|
Phiên âm: /ˈrɛvənuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Doanh thu | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/tài chính |
Ví dụ: The company increased its revenue
Công ty tăng doanh thu |
Công ty tăng doanh thu |
| 2 |
2
revenue-based
|
Phiên âm: /ˈrɛvənuː beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên doanh thu | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Revenue-based growth is sustainable
Tăng trưởng dựa trên doanh thu là bền vững |
Tăng trưởng dựa trên doanh thu là bền vững |
| 3 |
3
tax revenue
|
Phiên âm: /tæks ˈrɛvənuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Doanh thu thuế | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế công |
Ví dụ: Tax revenue funds public services
Doanh thu thuế tài trợ dịch vụ công |
Doanh thu thuế tài trợ dịch vụ công |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The government is currently facing a shortfall in tax revenue.
Chính phủ hiện đang đối mặt với sự thiếu hụt doanh thu thuế. |
Chính phủ hiện đang đối mặt với sự thiếu hụt doanh thu thuế. | |
| 2 |
Advertising revenue finances the commercial television channels.
Doanh thu quảng cáo tài trợ cho các kênh truyền hình thương mại. |
Doanh thu quảng cáo tài trợ cho các kênh truyền hình thương mại. | |
| 3 |
There was a slump in oil revenues.
Đã có sự sụt giảm trong doanh thu từ dầu mỏ. |
Đã có sự sụt giảm trong doanh thu từ dầu mỏ. | |
| 4 |
The company's annual revenues rose by 30 percent.
Doanh thu hằng năm của công ty đã tăng 30 phần trăm. |
Doanh thu hằng năm của công ty đã tăng 30 phần trăm. | |
| 5 |
Tax fraud costs the country millions in lost revenue.
Gian lận thuế khiến đất nước mất hàng triệu tiền doanh thu. |
Gian lận thuế khiến đất nước mất hàng triệu tiền doanh thu. | |
| 6 |
The central government collects the tax revenue on behalf of local authorities.
Chính phủ trung ương thu doanh thu thuế thay cho chính quyền địa phương. |
Chính phủ trung ương thu doanh thu thuế thay cho chính quyền địa phương. | |
| 7 |
Their government's revenues come mainly from direct taxes.
Doanh thu của chính phủ họ chủ yếu đến từ thuế trực thu. |
Doanh thu của chính phủ họ chủ yếu đến từ thuế trực thu. | |
| 8 |
These companies rely on advertising revenue for their funds.
Các công ty này dựa vào doanh thu quảng cáo để có nguồn vốn. |
Các công ty này dựa vào doanh thu quảng cáo để có nguồn vốn. | |
| 9 |
Tourism is the island's main source of revenue.
Du lịch là nguồn doanh thu chính của hòn đảo. |
Du lịch là nguồn doanh thu chính của hòn đảo. | |
| 10 |
The company reported a drop in revenue.
Công ty báo cáo doanh thu sụt giảm. |
Công ty báo cáo doanh thu sụt giảm. | |
| 11 |
Revenues from the sale of oil declined sharply.
Doanh thu từ việc bán dầu đã giảm mạnh. |
Doanh thu từ việc bán dầu đã giảm mạnh. | |
| 12 |
The company's expected annual revenue is high.
Doanh thu hằng năm dự kiến của công ty khá cao. |
Doanh thu hằng năm dự kiến của công ty khá cao. | |
| 13 |
Taxes are among the main sources of public revenue.
Thuế là một trong những nguồn thu chính của ngân sách công. |
Thuế là một trong những nguồn thu chính của ngân sách công. | |
| 14 |
The company's revenues fell last year.
Doanh thu của công ty đã giảm vào năm ngoái. |
Doanh thu của công ty đã giảm vào năm ngoái. |