Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tactical là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tactical trong tiếng Anh

tactical /ˈtæktɪkəl/
- (adj) : có mưu lược

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

tactical: Thuộc chiến thuật (adj)

Tactical chỉ sự tính toán, kế hoạch trong quân sự hoặc trong hành động.

  • The army made a tactical move. (Quân đội thực hiện một bước đi chiến thuật.)
  • He used a tactical retreat. (Anh ta dùng một cuộc rút lui chiến thuật.)
  • The general planned a tactical attack. (Vị tướng lên kế hoạch tấn công chiến thuật.)

Bảng biến thể từ "tactical"

1 tactic
Phiên âm: /ˈtæktɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chiến thuật Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/kinh doanh

Ví dụ:

The tactic proved effective

Chiến thuật tỏ ra hiệu quả

2 tactics
Phiên âm: /ˈtæktɪks/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Nghệ thuật/chiến thuật Ngữ cảnh: Dùng phổ biến

Ví dụ:

Marketing tactics changed

Chiến thuật marketing thay đổi

3 tactical
Phiên âm: /ˈtæktɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính chiến thuật Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

A tactical move was made

Một nước đi chiến thuật được thực hiện

4 tactically
Phiên âm: /ˈtæktɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt chiến thuật Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

They acted tactically

Họ hành động có tính chiến thuật

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!