tactic: Chiến thuật
Tactic là danh từ chỉ phương pháp hoặc kế hoạch cụ thể để đạt được mục tiêu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tactic
|
Phiên âm: /ˈtæktɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chiến thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/kinh doanh |
Ví dụ: The tactic proved effective
Chiến thuật tỏ ra hiệu quả |
Chiến thuật tỏ ra hiệu quả |
| 2 |
2
tactics
|
Phiên âm: /ˈtæktɪks/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Nghệ thuật/chiến thuật | Ngữ cảnh: Dùng phổ biến |
Ví dụ: Marketing tactics changed
Chiến thuật marketing thay đổi |
Chiến thuật marketing thay đổi |
| 3 |
3
tactical
|
Phiên âm: /ˈtæktɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính chiến thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: A tactical move was made
Một nước đi chiến thuật được thực hiện |
Một nước đi chiến thuật được thực hiện |
| 4 |
4
tactically
|
Phiên âm: /ˈtæktɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt chiến thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: They acted tactically
Họ hành động có tính chiến thuật |
Họ hành động có tính chiến thuật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They tried all kinds of tactics to get us to go.
Họ đã thử tất cả các loại chiến thuật để bắt chúng tôi đi. |
Họ đã thử tất cả các loại chiến thuật để bắt chúng tôi đi. | |
| 2 |
This was just the latest in a series of delaying tactics.
Đây chỉ là chiến thuật mới nhất trong một loạt các chiến thuật trì hoãn. |
Đây chỉ là chiến thuật mới nhất trong một loạt các chiến thuật trì hoãn. | |
| 3 |
The manager discussed tactics with his team.
Người quản lý đã thảo luận về chiến thuật với đội của mình. |
Người quản lý đã thảo luận về chiến thuật với đội của mình. | |
| 4 |
Confrontation is not always the best tactic.
Đối đầu không phải lúc nào cũng là chiến thuật tốt nhất. |
Đối đầu không phải lúc nào cũng là chiến thuật tốt nhất. | |
| 5 |
It's time to try a change of tactic.
Đã đến lúc thử thay đổi chiến thuật. |
Đã đến lúc thử thay đổi chiến thuật. | |
| 6 |
They used strong-arm (= aggressive or violent) tactics.
Họ sử dụng chiến thuật mạnh tay (= gây hấn hoặc bạo lực). |
Họ sử dụng chiến thuật mạnh tay (= gây hấn hoặc bạo lực). | |
| 7 |
Longer races demand different tactics.
Các cuộc đua dài hơn đòi hỏi các chiến thuật khác nhau. |
Các cuộc đua dài hơn đòi hỏi các chiến thuật khác nhau. | |
| 8 |
Teachers learn tactics for dealing with aggressive children.
Giáo viên học các chiến thuật đối phó với những đứa trẻ hung hãn. |
Giáo viên học các chiến thuật đối phó với những đứa trẻ hung hãn. | |
| 9 |
I refuse to stoop to such bullying tactics.
Tôi không chịu khuất phục trước những chiến thuật bắt nạt như vậy. |
Tôi không chịu khuất phục trước những chiến thuật bắt nạt như vậy. | |
| 10 |
She decided on a stalling tactic.
Cô ấy quyết định một chiến thuật trì trệ. |
Cô ấy quyết định một chiến thuật trì trệ. | |
| 11 |
Some players see injuring their opponent as a legitimate tactic.
Một số người chơi coi việc gây thương tích cho đối thủ là một chiến thuật hợp pháp. |
Một số người chơi coi việc gây thương tích cho đối thủ là một chiến thuật hợp pháp. | |
| 12 |
The coach was criticized for his negative tactics.
Huấn luyện viên đã bị chỉ trích vì chiến thuật tiêu cực của mình. |
Huấn luyện viên đã bị chỉ trích vì chiến thuật tiêu cực của mình. | |
| 13 |
They were desperate enough to try shock tactics.
Họ đã đủ tuyệt vọng để thử các chiến thuật gây sốc. |
Họ đã đủ tuyệt vọng để thử các chiến thuật gây sốc. | |
| 14 |
They would do well to switch tactics.
Họ sẽ thực hiện tốt việc chuyển đổi chiến thuật. |
Họ sẽ thực hiện tốt việc chuyển đổi chiến thuật. | |
| 15 |
We use a variety of tactics to make learning fun.
Chúng tôi sử dụng nhiều chiến thuật khác nhau để làm cho việc học trở nên thú vị. |
Chúng tôi sử dụng nhiều chiến thuật khác nhau để làm cho việc học trở nên thú vị. | |
| 16 |
the temptation to use underhand tactics
sự cám dỗ để sử dụng các chiến thuật bí mật |
sự cám dỗ để sử dụng các chiến thuật bí mật | |
| 17 |
Offering goods cheaper than cost price is obviously a short-term marketing tactic.
Cung cấp hàng hóa rẻ hơn giá vốn rõ ràng là một chiến thuật tiếp thị ngắn hạn. |
Cung cấp hàng hóa rẻ hơn giá vốn rõ ràng là một chiến thuật tiếp thị ngắn hạn. | |
| 18 |
The bully-boy tactics of a small minority will not be tolerated.
Chiến thuật bắt nạt cậu bé của một thiểu số nhỏ sẽ không được dung thứ. |
Chiến thuật bắt nạt cậu bé của một thiểu số nhỏ sẽ không được dung thứ. | |
| 19 |
There are serious concerns about the brutal tactics employed by the authorities.
Có những lo ngại nghiêm trọng về các thủ đoạn tàn bạo mà chính quyền sử dụng. |
Có những lo ngại nghiêm trọng về các thủ đoạn tàn bạo mà chính quyền sử dụng. | |
| 20 |
Longer races demand different tactics.
Các cuộc đua dài hơn đòi hỏi các chiến thuật khác nhau. |
Các cuộc đua dài hơn đòi hỏi các chiến thuật khác nhau. | |
| 21 |
Teachers learn tactics for dealing with aggressive children.
Giáo viên học các chiến thuật đối phó với những đứa trẻ hung hãn. |
Giáo viên học các chiến thuật đối phó với những đứa trẻ hung hãn. | |
| 22 |
I refuse to stoop to such bullying tactics.
Tôi không chịu khuất phục trước những chiến thuật bắt nạt như vậy. |
Tôi không chịu khuất phục trước những chiến thuật bắt nạt như vậy. |