syndrome: Hội chứng
Syndrome là danh từ chỉ một nhóm triệu chứng xuất hiện cùng nhau, biểu thị một tình trạng bệnh lý cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
syndrome
|
Phiên âm: /ˈsɪndroʊm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội chứng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/tâm lý |
Ví dụ: Down syndrome affects development
Hội chứng Down ảnh hưởng đến sự phát triển |
Hội chứng Down ảnh hưởng đến sự phát triển |
| 2 |
2
syndromic
|
Phiên âm: /sɪnˈdrɒmɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hội chứng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Syndromic features were noted
Các đặc điểm thuộc hội chứng được ghi nhận |
Các đặc điểm thuộc hội chứng được ghi nhận |
| 3 |
3
syndromic
|
Phiên âm: /sɪnˈdrɒmɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính hội chứng | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: A syndromic pattern emerged
Một mô hình mang tính hội chứng xuất hiện |
Một mô hình mang tính hội chứng xuất hiện |
| 4 |
4
post-traumatic syndrome
|
Phiên âm: /poʊst trɔːˈmætɪk ˈsɪndroʊm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội chứng hậu chấn thương | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Post-traumatic syndrome requires care
Hội chứng hậu chấn thương cần điều trị |
Hội chứng hậu chấn thương cần điều trị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
PMS or premenstrual syndrome
PMS hoặc hội chứng tiền kinh nguyệt |
PMS hoặc hội chứng tiền kinh nguyệt | |
| 2 |
This syndrome is associated with frequent coughing.
Hội chứng này liên quan đến ho thường xuyên. |
Hội chứng này liên quan đến ho thường xuyên. | |
| 3 |
This syndrome mostly affects women in their forties.
Hội chứng này chủ yếu ảnh hưởng đến phụ nữ ở độ tuổi bốn mươi. |
Hội chứng này chủ yếu ảnh hưởng đến phụ nữ ở độ tuổi bốn mươi. | |
| 4 |
This phenomenon has become known as the ‘Californian syndrome’.
Hiện tượng này được gọi là 'hội chứng California'. |
Hiện tượng này được gọi là 'hội chứng California'. | |
| 5 |
PMS or premenstrual syndrome
PMS hoặc hội chứng tiền kinh nguyệt |
PMS hoặc hội chứng tiền kinh nguyệt | |
| 6 |
This syndrome is associated with frequent coughing.
Hội chứng này liên quan đến ho thường xuyên. |
Hội chứng này liên quan đến ho thường xuyên. | |
| 7 |
This syndrome mostly affects women in their forties.
Hội chứng này chủ yếu ảnh hưởng đến phụ nữ ở độ tuổi bốn mươi. |
Hội chứng này chủ yếu ảnh hưởng đến phụ nữ ở độ tuổi bốn mươi. |