Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

post-traumatic syndrome là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ post-traumatic syndrome trong tiếng Anh

post-traumatic syndrome /poʊst trɔːˈmætɪk ˈsɪndroʊm/
- Danh từ : Hội chứng hậu chấn thương

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "post-traumatic syndrome"

1 syndrome
Phiên âm: /ˈsɪndroʊm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hội chứng Ngữ cảnh: Dùng trong y học/tâm lý

Ví dụ:

Down syndrome affects development

Hội chứng Down ảnh hưởng đến sự phát triển

2 syndromic
Phiên âm: /sɪnˈdrɒmɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc hội chứng Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

Syndromic features were noted

Các đặc điểm thuộc hội chứng được ghi nhận

3 syndromic
Phiên âm: /sɪnˈdrɒmɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính hội chứng Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

A syndromic pattern emerged

Một mô hình mang tính hội chứng xuất hiện

4 post-traumatic syndrome
Phiên âm: /poʊst trɔːˈmætɪk ˈsɪndroʊm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hội chứng hậu chấn thương Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

Post-traumatic syndrome requires care

Hội chứng hậu chấn thương cần điều trị

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!