| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
syndrome
|
Phiên âm: /ˈsɪndroʊm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội chứng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/tâm lý |
Ví dụ: Down syndrome affects development
Hội chứng Down ảnh hưởng đến sự phát triển |
Hội chứng Down ảnh hưởng đến sự phát triển |
| 2 |
2
syndromic
|
Phiên âm: /sɪnˈdrɒmɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hội chứng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Syndromic features were noted
Các đặc điểm thuộc hội chứng được ghi nhận |
Các đặc điểm thuộc hội chứng được ghi nhận |
| 3 |
3
syndromic
|
Phiên âm: /sɪnˈdrɒmɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính hội chứng | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: A syndromic pattern emerged
Một mô hình mang tính hội chứng xuất hiện |
Một mô hình mang tính hội chứng xuất hiện |
| 4 |
4
post-traumatic syndrome
|
Phiên âm: /poʊst trɔːˈmætɪk ˈsɪndroʊm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội chứng hậu chấn thương | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Post-traumatic syndrome requires care
Hội chứng hậu chấn thương cần điều trị |
Hội chứng hậu chấn thương cần điều trị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||