Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sword-like là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sword-like trong tiếng Anh

sword-like /ˈsɔːrd laɪk/
- Tính từ : Giống kiếm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sword-like"

1 sword
Phiên âm: /sɔːrd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thanh kiếm Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/văn học

Ví dụ:

The knight raised his sword

Hiệp sĩ giơ kiếm

2 swordplay
Phiên âm: /ˈsɔːrdpleɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đấu kiếm Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/văn học

Ví dụ:

Swordplay scenes were thrilling

Cảnh đấu kiếm rất kịch tính

3 sword-like
Phiên âm: /ˈsɔːrd laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống kiếm Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Sword-like leaves appeared

Những chiếc lá giống kiếm xuất hiện

4 double-edged sword
Phiên âm: /ˌdʌbəl ˈɛdʒd sɔːrd/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Con dao hai lưỡi Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

Technology is a double-edged sword

Công nghệ là con dao hai lưỡi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!