sword: Thanh kiếm
Sword là danh từ chỉ vũ khí dài, sắc, thường dùng trong chiến đấu thời xưa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sword
|
Phiên âm: /sɔːrd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thanh kiếm | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/văn học |
Ví dụ: The knight raised his sword
Hiệp sĩ giơ kiếm |
Hiệp sĩ giơ kiếm |
| 2 |
2
swordplay
|
Phiên âm: /ˈsɔːrdpleɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đấu kiếm | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/văn học |
Ví dụ: Swordplay scenes were thrilling
Cảnh đấu kiếm rất kịch tính |
Cảnh đấu kiếm rất kịch tính |
| 3 |
3
sword-like
|
Phiên âm: /ˈsɔːrd laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống kiếm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Sword-like leaves appeared
Những chiếc lá giống kiếm xuất hiện |
Những chiếc lá giống kiếm xuất hiện |
| 4 |
4
double-edged sword
|
Phiên âm: /ˌdʌbəl ˈɛdʒd sɔːrd/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Con dao hai lưỡi | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: Technology is a double-edged sword
Công nghệ là con dao hai lưỡi |
Công nghệ là con dao hai lưỡi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I thrust my sword into his chest.
Tôi đâm kiếm vào ngực anh ta. |
Tôi đâm kiếm vào ngực anh ta. | |
| 2 |
the sword of justice
thanh gươm công lý |
thanh gươm công lý | |
| 3 |
to draw/sheathe a sword (= to take it out of/put it into its cover)
rút / bọc kiếm (= lấy ra khỏi / cất vào vỏ) |
rút / bọc kiếm (= lấy ra khỏi / cất vào vỏ) | |
| 4 |
Fame is a double-edged sword.
Sự nổi tiếng là con dao hai lưỡi. |
Sự nổi tiếng là con dao hai lưỡi. | |
| 5 |
All the men were put to the sword.
Tất cả những người đàn ông đều bị đưa ra gươm. |
Tất cả những người đàn ông đều bị đưa ra gươm. | |
| 6 |
I thrust my sword into his chest.
Tôi đâm kiếm vào ngực anh ta. |
Tôi đâm kiếm vào ngực anh ta. | |
| 7 |
the sword of justice
thanh gươm công lý |
thanh gươm công lý |