Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

swimming pool là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ swimming pool trong tiếng Anh

swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/
- Cụm danh từ : Hồ bơi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "swimming pool"

1 swimming
Phiên âm: /ˈswɪmɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môn bơi lội Ngữ cảnh: Hoạt động hoặc môn thể thao bơi

Ví dụ:

Swimming is my favorite sport

Bơi lội là môn thể thao tôi yêu thích

2 swimming pool
Phiên âm: /ˈswɪmɪŋ puːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hồ bơi Ngữ cảnh: Nơi dành để bơi

Ví dụ:

The swimming pool is closed today

Hồ bơi hôm nay đóng cửa

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!