| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
surgery
|
Phiên âm: /ˈsɜːrdʒəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phẫu thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: He needs knee surgery
Anh ấy cần phẫu thuật đầu gối |
Anh ấy cần phẫu thuật đầu gối |
| 2 |
2
surgical
|
Phiên âm: /ˈsɜːrdʒɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc phẫu thuật | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Surgical recovery takes time
Hồi phục phẫu thuật cần thời gian |
Hồi phục phẫu thuật cần thời gian |
| 3 |
3
surgically
|
Phiên âm: /ˈsɜːrdʒɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Bằng phẫu thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The issue was surgically addressed
Vấn đề được xử lý “bằng phẫu thuật” (nghĩa bóng) |
Vấn đề được xử lý “bằng phẫu thuật” (nghĩa bóng) |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||