Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

surfer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ surfer trong tiếng Anh

surfer /ˈsɜːfər/
- Danh từ (chỉ người) : Người lướt sóng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "surfer"

1 surf
Phiên âm: /sɜːf/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lướt sóng; lướt (mạng) Ngữ cảnh: Dùng cho lướt sóng biển hoặc duyệt Internet

Ví dụ:

They surf every summer

Họ lướt sóng mỗi mùa hè

2 surf
Phiên âm: /sɜːf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sóng biển Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sóng lớn

Ví dụ:

The surf was rough today

Sóng hôm nay rất mạnh

3 surfing
Phiên âm: /ˈsɜːfɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Môn lướt sóng Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động thể thao

Ví dụ:

Surfing is popular in Hawaii

Lướt sóng phổ biến ở Hawaii

4 surfer
Phiên âm: /ˈsɜːfə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người lướt sóng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chơi

Ví dụ:

He is an experienced surfer

Anh ấy là người lướt sóng có kinh nghiệm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!