supervisor: Người giám sát
Supervisor là danh từ chỉ người quản lý hoặc giám sát công việc của người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
supervisor
|
Phiên âm: /ˈsuːpərvaɪzər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giám sát viên; người quản lý | Ngữ cảnh: Dùng trong công việc/giáo dục |
Ví dụ: The supervisor approved the plan
Người giám sát phê duyệt kế hoạch |
Người giám sát phê duyệt kế hoạch |
| 2 |
2
supervision
|
Phiên âm: /ˌsuːpərˈvɪʒn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giám sát | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Close supervision is required
Cần sự giám sát chặt chẽ |
Cần sự giám sát chặt chẽ |
| 3 |
3
supervise
|
Phiên âm: /ˈsuːpərvaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giám sát | Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý |
Ví dụ: She supervises the team
Cô ấy giám sát đội nhóm |
Cô ấy giám sát đội nhóm |
| 4 |
4
supervisory
|
Phiên âm: /ˌsuːpərˈvaɪzəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc giám sát | Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý |
Ví dụ: Supervisory roles expanded
Vai trò giám sát được mở rộng |
Vai trò giám sát được mở rộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I have a meeting with my supervisor about my research topic.
Tôi có một cuộc họp với người giám sát của tôi về chủ đề nghiên cứu của tôi. |
Tôi có một cuộc họp với người giám sát của tôi về chủ đề nghiên cứu của tôi. | |
| 2 |
All work is done under the guidance of a supervisor.
Mọi công việc được thực hiện dưới sự hướng dẫn của một người giám sát. |
Mọi công việc được thực hiện dưới sự hướng dẫn của một người giám sát. | |
| 3 |
a nightclub door supervisor
người giám sát cửa hộp đêm |
người giám sát cửa hộp đêm | |
| 4 |
a special effects supervisor
một giám sát hiệu ứng đặc biệt |
một giám sát hiệu ứng đặc biệt | |
| 5 |
the people working under that supervisor
những người làm việc dưới quyền giám sát đó |
những người làm việc dưới quyền giám sát đó | |
| 6 |
the people working under that supervisor
những người làm việc dưới quyền giám sát đó |
những người làm việc dưới quyền giám sát đó | |
| 7 |
The supervisor makes sure that the workers are doing a good job.
Người quản lý đảm bảo rằng những công nhân đang làm việc tốt. |
Người quản lý đảm bảo rằng những công nhân đang làm việc tốt. |