Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

supermodel là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ supermodel trong tiếng Anh

supermodel /ˈsuːpəmɒdl/
- Danh từ : Siêu mẫu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "supermodel"

1 model
Phiên âm: /ˈmɒdəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người mẫu; mô hình; kiểu mẫu Ngữ cảnh: Chỉ người chụp/trình diễn; vật mẫu; hình mẫu để noi theo

Ví dụ:

She works as a fashion model

Cô ấy làm người mẫu thời trang

2 model
Phiên âm: /ˈmɒdəl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tạo mô hình; mô phỏng; làm mẫu Ngữ cảnh: Dùng trong thiết kế/khoa học/giáo dục

Ví dụ:

The team modeled traffic flow on a computer

Nhóm đã mô phỏng luồng giao thông trên máy tính

3 modelling
Phiên âm: /ˈmɒdəlɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Nghề người mẫu; việc tạo mô hình Ngữ cảnh: Hoạt động nghề nghiệp/quy trình kỹ thuật

Ví dụ:

She is studying 3D modelling

Cô ấy đang học tạo mô hình 3D

4 modelled
Phiên âm: /ˈmɒdəld/ Loại từ: Động từ (QK/PP) Nghĩa: Đã mô phỏng/đã làm mẫu Ngữ cảnh: Dạng quá khứ/hoàn thành

Ví dụ:

They modeled the bridge in detail

Họ đã mô phỏng cây cầu rất chi tiết

5 model
Phiên âm: /ˈmɒdəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gương mẫu, chuẩn mực Ngữ cảnh: Mô tả người/vật “mẫu mực”

Ví dụ:

He is a model employee

Anh ấy là một nhân viên gương mẫu

6 role model
Phiên âm: /ˈrəʊl ˌmɒdəl/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Hình mẫu lý tưởng Ngữ cảnh: Người đáng noi theo

Ví dụ:

She is a role model for many students

Cô ấy là hình mẫu cho nhiều học sinh

7 supermodel
Phiên âm: /ˈsuːpəmɒdl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Siêu mẫu Ngữ cảnh: Người mẫu nổi tiếng tầm quốc tế

Ví dụ:

The supermodel walked last in the show

Siêu mẫu trình diễn cuối cùng trong show

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!