| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
superlative
|
Phiên âm: /suːˈpɜːlətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bậc nhất | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp so sánh |
Ví dụ: This is the superlative form
Đây là dạng so sánh bậc nhất |
Đây là dạng so sánh bậc nhất |
| 2 |
2
superlative
|
Phiên âm: /suːˈpɜːlətɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dạng bậc nhất | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp |
Ví dụ: “Best” is a superlative
“Best” là dạng bậc nhất |
“Best” là dạng bậc nhất |
| 3 |
3
superlatively
|
Phiên âm: /suːˈpɜːlətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở mức bậc nhất | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The team performed superlatively
Đội thi đấu ở mức xuất sắc nhất |
Đội thi đấu ở mức xuất sắc nhất |
| 4 |
4
superlativeness
|
Phiên âm: /suːˈpɜːlətɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính bậc nhất | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp (hiếm) |
Ví dụ: Superlativeness is shown here
Tính bậc nhất được thể hiện ở đây |
Tính bậc nhất được thể hiện ở đây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||