superior: Vượt trội, ưu việt
Superior là tính từ chỉ điều gì đó có chất lượng hoặc đặc điểm vượt trội hơn so với cái khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
superior
|
Phiên âm: /suːˈpɪəriə/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ưu việt; tốt hơn | Ngữ cảnh: Ở mức cao hơn về chất lượng |
Ví dụ: This product is superior to others
Sản phẩm này tốt hơn các sản phẩm khác |
Sản phẩm này tốt hơn các sản phẩm khác |
| 2 |
2
more superior
|
Phiên âm: /mɔː suːˈpɪəriə/ | Loại từ: So sánh hơn (hiếm, ít dùng) | Nghĩa: Tốt hơn nữa | Ngữ cảnh: Gần như không dùng trong tiếng Anh chuẩn |
Ví dụ: This version is more superior
Phiên bản này tốt hơn nữa |
Phiên bản này tốt hơn nữa |
| 3 |
3
most superior
|
Phiên âm: /məʊst suːˈpɪəriə/ | Loại từ: So sánh nhất (hiếm, ít dùng) | Nghĩa: Tốt nhất | Ngữ cảnh: Cũng hiếm dùng |
Ví dụ: This is the most superior model
Đây là mẫu tốt nhất |
Đây là mẫu tốt nhất |
| 4 |
4
superiority
|
Phiên âm: /suːˌpɪəriˈɒrəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự vượt trội | Ngữ cảnh: Trạng thái tốt hơn người khác |
Ví dụ: Her sense of superiority is annoying
Sự tự cao của cô ấy khiến người khác khó chịu |
Sự tự cao của cô ấy khiến người khác khó chịu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
vastly superior
vô cùng vượt trội |
vô cùng vượt trội | |
| 2 |
superior intelligence
trí thông minh vượt trội |
trí thông minh vượt trội | |
| 3 |
Liverpool were clearly the superior team.
Liverpool rõ ràng là đội vượt trội hơn hẳn. |
Liverpool rõ ràng là đội vượt trội hơn hẳn. | |
| 4 |
This model is technically superior to its competitors.
Mô hình này vượt trội về mặt kỹ thuật so với các đối thủ cạnh tranh. |
Mô hình này vượt trội về mặt kỹ thuật so với các đối thủ cạnh tranh. | |
| 5 |
She felt socially superior to most of her neighbours.
Cô ấy cảm thấy xã hội vượt trội hơn hầu hết những người hàng xóm của mình. |
Cô ấy cảm thấy xã hội vượt trội hơn hầu hết những người hàng xóm của mình. | |
| 6 |
The enemy won because of their superior numbers (= there were more of them).
Kẻ thù đã chiến thắng vì số lượng vượt trội của chúng (= có nhiều hơn trong số chúng). |
Kẻ thù đã chiến thắng vì số lượng vượt trội của chúng (= có nhiều hơn trong số chúng). | |
| 7 |
my superior officer
sĩ quan cấp trên của tôi |
sĩ quan cấp trên của tôi | |
| 8 |
superior status
trạng thái vượt trội |
trạng thái vượt trội | |
| 9 |
a superior court of law
tòa án thượng tôn pháp luật |
tòa án thượng tôn pháp luật | |
| 10 |
a superior manner
một cách vượt trội |
một cách vượt trội | |
| 11 |
He always looks so superior.
Anh ấy luôn trông rất cao cấp. |
Anh ấy luôn trông rất cao cấp. | |
| 12 |
superior apartments
căn hộ cao cấp |
căn hộ cao cấp | |
| 13 |
The hotel offers superior accommodation and leisure facilities.
Khách sạn cung cấp chỗ ở và tiện nghi giải trí cao cấp. |
Khách sạn cung cấp chỗ ở và tiện nghi giải trí cao cấp. | |
| 14 |
The new products are far superior to the old ones.
Sản phẩm mới vượt trội hơn nhiều so với sản phẩm cũ. |
Sản phẩm mới vượt trội hơn nhiều so với sản phẩm cũ. | |
| 15 |
What is it that makes this technique superior?
Điều gì làm cho kỹ thuật này vượt trội? |
Điều gì làm cho kỹ thuật này vượt trội? | |
| 16 |
They defeated a greatly superior Roman army.
Họ đánh bại một đội quân La Mã vượt trội hơn rất nhiều. |
Họ đánh bại một đội quân La Mã vượt trội hơn rất nhiều. | |
| 17 |
the numerically superior British forces
lực lượng Anh vượt trội về số lượng |
lực lượng Anh vượt trội về số lượng | |
| 18 |
All their wines are of a superior quality.
Tất cả các loại rượu của họ đều có chất lượng vượt trội. |
Tất cả các loại rượu của họ đều có chất lượng vượt trội. | |
| 19 |
Her superior intellect makes her the ideal candidate for the position.
Trí tuệ vượt trội của cô ấy khiến cô ấy trở thành ứng cử viên lý tưởng cho vị trí này. |
Trí tuệ vượt trội của cô ấy khiến cô ấy trở thành ứng cử viên lý tưởng cho vị trí này. | |
| 20 |
This computer is technically superior to the others, but it's not as user-friendly.
Máy tính này về mặt kỹ thuật vượt trội so với những máy khác, nhưng nó không thân thiện với người dùng. |
Máy tính này về mặt kỹ thuật vượt trội so với những máy khác, nhưng nó không thân thiện với người dùng. | |
| 21 |
They see themselves as being morally superior to people of other faiths.
Họ tự coi mình là người vượt trội hơn về mặt đạo đức so với những người theo tín ngưỡng khác. |
Họ tự coi mình là người vượt trội hơn về mặt đạo đức so với những người theo tín ngưỡng khác. | |
| 22 |
I'll need to check with my superior officer.
Tôi cần kiểm tra với sĩ quan cấp trên của mình. |
Tôi cần kiểm tra với sĩ quan cấp trên của mình. | |
| 23 |
In feudal society, a superior status was accorded to the land-owning aristocrats.
Trong xã hội phong kiến, địa vị cao cấp được dành cho quý tộc sở hữu ruộng đất. |
Trong xã hội phong kiến, địa vị cao cấp được dành cho quý tộc sở hữu ruộng đất. | |
| 24 |
Michael's superior air had begun to annoy her.
Khí thế vượt trội của Michael đã bắt đầu làm cô khó chịu. |
Khí thế vượt trội của Michael đã bắt đầu làm cô khó chịu. | |
| 25 |
Simon behaved in a rather superior way.
Simon cư xử theo một cách khá cao siêu. |
Simon cư xử theo một cách khá cao siêu. | |
| 26 |
This computer is technically superior to the others, but it's not as user-friendly.
Máy tính này về mặt kỹ thuật vượt trội so với những máy khác, nhưng nó không thân thiện với người dùng. |
Máy tính này về mặt kỹ thuật vượt trội so với những máy khác, nhưng nó không thân thiện với người dùng. | |
| 27 |
I'll need to check with my superior officer.
Tôi cần kiểm tra với sĩ quan cấp trên của mình. |
Tôi cần kiểm tra với sĩ quan cấp trên của mình. | |
| 28 |
Michael's superior air had begun to annoy her.
Khí chất tuyệt vời của Michael đã bắt đầu làm cô khó chịu. |
Khí chất tuyệt vời của Michael đã bắt đầu làm cô khó chịu. |