Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

supercharge là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ supercharge trong tiếng Anh

supercharge /ˌsuːpərˈtʃɑːrdʒ/
- Động từ : Tăng cường mạnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "supercharge"

1 super
Phiên âm: /ˈsuːpər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Siêu; rất Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh

Ví dụ:

It was a super idea

Đó là một ý tưởng tuyệt vời

2 super
Phiên âm: /ˈsuːpər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người quản lý tòa nhà Ngữ cảnh: Dùng Anh–Mỹ

Ví dụ:

Call the super for repairs

Gọi người quản lý tòa nhà để sửa

3 supercharge
Phiên âm: /ˌsuːpərˈtʃɑːrdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tăng cường mạnh Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/kỹ thuật

Ví dụ:

New tech supercharged growth

Công nghệ mới tăng tốc tăng trưởng

4 superpower
Phiên âm: /ˈsuːpərpaʊər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Siêu cường Ngữ cảnh: Dùng chính trị

Ví dụ:

The country is a superpower

Quốc gia đó là siêu cường

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!