super: Tuyệt vời; siêu
Super là tính từ khẩu ngữ chỉ điều gì rất tốt, tuyệt vời; cũng dùng như tiền tố “siêu”.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
super
|
Phiên âm: /ˈsuːpər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Siêu; rất | Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh |
Ví dụ: It was a super idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời |
Đó là một ý tưởng tuyệt vời |
| 2 |
2
super
|
Phiên âm: /ˈsuːpər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người quản lý tòa nhà | Ngữ cảnh: Dùng Anh–Mỹ |
Ví dụ: Call the super for repairs
Gọi người quản lý tòa nhà để sửa |
Gọi người quản lý tòa nhà để sửa |
| 3 |
3
supercharge
|
Phiên âm: /ˌsuːpərˈtʃɑːrdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tăng cường mạnh | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/kỹ thuật |
Ví dụ: New tech supercharged growth
Công nghệ mới tăng tốc tăng trưởng |
Công nghệ mới tăng tốc tăng trưởng |
| 4 |
4
superpower
|
Phiên âm: /ˈsuːpərpaʊər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Siêu cường | Ngữ cảnh: Dùng chính trị |
Ví dụ: The country is a superpower
Quốc gia đó là siêu cường |
Quốc gia đó là siêu cường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It was a super meal.
Đó là một bữa ăn tuyệt vời. |
Đó là một bữa ăn tuyệt vời. | |
| 2 |
We had a super time in Italy.
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Ý. |
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Ý. | |
| 3 |
“The pilot did a super job,” a passenger said afterwards.
“Phi công đã làm rất tốt,” một hành khách nói sau đó. |
“Phi công đã làm rất tốt,” một hành khách nói sau đó. | |
| 4 |
She was super when I was having problems.
Cô ấy rất tốt bụng khi tôi gặp khó khăn. |
Cô ấy rất tốt bụng khi tôi gặp khó khăn. |