Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

super là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ super trong tiếng Anh

super /ˈsuːpə/
- adv : siêu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

super: Tuyệt vời; siêu

Super là tính từ khẩu ngữ chỉ điều gì rất tốt, tuyệt vời; cũng dùng như tiền tố “siêu”.

  • The movie was super exciting. (Bộ phim cực kỳ hấp dẫn.)
  • She’s a super athlete. (Cô ấy là một vận động viên siêu hạng.)
  • He’s super friendly to everyone. (Anh ấy cực kỳ thân thiện với mọi người.)

Bảng biến thể từ "super"

1 super
Phiên âm: /ˈsuːpər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Siêu; rất Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh

Ví dụ:

It was a super idea

Đó là một ý tưởng tuyệt vời

2 super
Phiên âm: /ˈsuːpər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người quản lý tòa nhà Ngữ cảnh: Dùng Anh–Mỹ

Ví dụ:

Call the super for repairs

Gọi người quản lý tòa nhà để sửa

3 supercharge
Phiên âm: /ˌsuːpərˈtʃɑːrdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tăng cường mạnh Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/kỹ thuật

Ví dụ:

New tech supercharged growth

Công nghệ mới tăng tốc tăng trưởng

4 superpower
Phiên âm: /ˈsuːpərpaʊər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Siêu cường Ngữ cảnh: Dùng chính trị

Ví dụ:

The country is a superpower

Quốc gia đó là siêu cường

Danh sách câu ví dụ:

a super meal

một bữa ăn cao cấp

Ôn tập Lưu sổ

We had a super time in Italy.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở Ý.

Ôn tập Lưu sổ

‘The pilot did a super job,’ a passenger said afterwards.

"Phi công đã làm một công việc tuyệt vời", một hành khách nói sau đó.

Ôn tập Lưu sổ

She was super (= very kind) when I was having problems.

Cô ấy siêu (= rất tốt bụng) khi tôi gặp khó khăn.

Ôn tập Lưu sổ

We had a super time in Italy.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở Ý.

Ôn tập Lưu sổ