Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

summit là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ summit trong tiếng Anh

summit /ˈsʌmɪt/
- adverb : hội nghị thượng đỉnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

summit: Hội nghị thượng đỉnh; đỉnh núi

Summit là danh từ chỉ cuộc họp cấp cao giữa các lãnh đạo; hoặc đỉnh cao nhất của núi.

  • The leaders met at an economic summit. (Các nhà lãnh đạo gặp nhau tại hội nghị thượng đỉnh kinh tế.)
  • They reached the summit of the mountain after two days. (Họ đạt tới đỉnh núi sau hai ngày.)
  • The summit will address global climate change. (Hội nghị thượng đỉnh sẽ bàn về biến đổi khí hậu toàn cầu.)

Bảng biến thể từ "summit"

1 summit
Phiên âm: /ˈsʌmɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đỉnh; hội nghị thượng đỉnh Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/chính trị

Ví dụ:

Leaders met at the summit

Các lãnh đạo gặp nhau tại hội nghị thượng đỉnh

2 summitry
Phiên âm: /ˈsʌmɪtri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngoại giao thượng đỉnh Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

Summitry eased tensions

Ngoại giao thượng đỉnh làm dịu căng thẳng

3 summit
Phiên âm: /ˈsʌmɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đạt đỉnh; leo tới đỉnh Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

They summited the mountain

Họ chinh phục đỉnh núi

4 summital
Phiên âm: /ˈsʌmɪtəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc đỉnh Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

Summital regions are exposed

Các vùng đỉnh dễ bị phơi nhiễm

Danh sách câu ví dụ:

We reached the summit at noon.

Chúng tôi đến đỉnh vào buổi trưa.

Ôn tập Lưu sổ

This path leads to the summit.

Con đường này dẫn đến đỉnh núi.

Ôn tập Lưu sổ

the summit of his career

đỉnh cao trong sự nghiệp của ông

Ôn tập Lưu sổ

a summit in Moscow

một hội nghị thượng đỉnh ở Moscow

Ôn tập Lưu sổ

a summit conference

một hội nghị tổng kết

Ôn tập Lưu sổ

The Pic Long is the highest summit in the region.

Pic Long là đỉnh núi cao nhất trong khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

The blizzard forced them to delay their summit bid.

Trận bão tuyết buộc họ phải trì hoãn cuộc đấu thầu hội nghị thượng đỉnh của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The climbers planted a flag on the summit.

Những người leo núi cắm một lá cờ trên đỉnh núi.

Ôn tập Lưu sổ

They reached base camp, 12 000 metres below the summit.

Họ đến trại căn cứ, cách đỉnh 12 000 mét.

Ôn tập Lưu sổ

We finally arrived at the summit.

Cuối cùng chúng tôi cũng đến được đỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

We were standing at the summit of the highest mountain in India.

Chúng tôi đang đứng trên đỉnh của ngọn núi cao nhất ở Ấn Độ.

Ôn tập Lưu sổ

a 2 030-foot summit

đỉnh cao 2 030 foot

Ôn tập Lưu sổ

The 2024 summit will be hosted by Japan.

Hội nghị thượng đỉnh năm 2024 sẽ do Nhật Bản đăng cai.

Ôn tập Lưu sổ

The President called a summit at Camp David.

Tổng thống đã triệu tập một hội nghị thượng đỉnh tại Trại David.

Ôn tập Lưu sổ

These measures were decided at a summit in July.

Các biện pháp này được quyết định tại một hội nghị thượng đỉnh vào tháng Bảy.

Ôn tập Lưu sổ

The conference will form part of the European summit in Rome next month.

Hội nghị sẽ là một phần của hội nghị thượng đỉnh châu Âu tại Rome vào tháng tới.

Ôn tập Lưu sổ

a two-day international summit on drugs

hội nghị thượng đỉnh quốc tế kéo dài hai ngày về ma túy

Ôn tập Lưu sổ

annual summits between the major OECD economies

hội nghị thượng đỉnh hàng năm giữa các nền kinh tế lớn của OECD

Ôn tập Lưu sổ

The President of Costa Rica will chair the summit meeting.

Tổng thống Costa Rica sẽ chủ trì cuộc họp thượng đỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

The Pic Long is the highest summit in the region.

Pic Long là đỉnh núi cao nhất trong khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

The blizzard forced them to delay their summit bid.

Trận bão tuyết buộc họ phải trì hoãn cuộc đấu thầu hội nghị thượng đỉnh của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The climbers planted a flag on the summit.

Những người leo núi cắm một lá cờ trên đỉnh núi.

Ôn tập Lưu sổ