sum: Tổng cộng, tổng số
Sum là danh từ chỉ tổng số của các phần tử hoặc tiền bạc, hoặc động từ chỉ hành động cộng lại các giá trị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sum
|
Phiên âm: /sʌm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tổng; số tiền | Ngữ cảnh: Tổng của các số hoặc một khoản tiền |
Ví dụ: The sum of 5 and 7 is 12
Tổng của 5 và 7 là 12 |
Tổng của 5 và 7 là 12 |
| 2 |
2
sums
|
Phiên âm: /sʌmz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các khoản tiền; các phép tính | Ngữ cảnh: Nhiều phép tính hoặc tiền |
Ví dụ: He donated large sums
Anh ấy quyên góp nhiều khoản tiền lớn |
Anh ấy quyên góp nhiều khoản tiền lớn |
| 3 |
3
sum up
|
Phiên âm: /sʌm ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Tóm tắt | Ngữ cảnh: Trình bày ngắn gọn |
Ví dụ: Let me sum up the main points
Để tôi tóm tắt các ý chính |
Để tôi tóm tắt các ý chính |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You will be fined the sum of £200.
Bạn sẽ bị phạt số tiền 200 bảng. |
Bạn sẽ bị phạt số tiền 200 bảng. | |
| 2 |
They paid a large sum of money for the house.
Họ đã trả một khoản tiền lớn cho ngôi nhà. |
Họ đã trả một khoản tiền lớn cho ngôi nhà. | |
| 3 |
The judge awarded them an undisclosed six-figure sum in damages.
Thẩm phán đã trao cho họ một khoản bồi thường sáu chữ số không được tiết lộ. |
Thẩm phán đã trao cho họ một khoản bồi thường sáu chữ số không được tiết lộ. | |
| 4 |
Huge sums have been invested in this project.
Những khoản tiền khổng lồ đã được đầu tư vào dự án này. |
Những khoản tiền khổng lồ đã được đầu tư vào dự án này. | |
| 5 |
The team has raised substantial sums for local charities.
Nhóm đã quyên góp những khoản tiền đáng kể cho các tổ chức từ thiện địa phương. |
Nhóm đã quyên góp những khoản tiền đáng kể cho các tổ chức từ thiện địa phương. | |
| 6 |
The sum of 7 and 12 is 19.
Tổng của 7 và 12 là 19. |
Tổng của 7 và 12 là 19. | |
| 7 |
Calculate the sum of the following figures.
Hãy tính tổng các số sau. |
Hãy tính tổng các số sau. | |
| 8 |
This is the sum of my achievements so far.
Đây là toàn bộ những thành tựu của tôi cho đến nay. |
Đây là toàn bộ những thành tựu của tôi cho đến nay. | |
| 9 |
He can do a sum in his head.
Anh ấy có thể nhẩm tính trong đầu. |
Anh ấy có thể nhẩm tính trong đầu. | |
| 10 |
I was good at sums at school.
Khi còn đi học, tôi giỏi làm toán. |
Khi còn đi học, tôi giỏi làm toán. | |
| 11 |
If I have got my sums right, I should be able to afford the rent.
Nếu tôi tính đúng, tôi sẽ đủ khả năng trả tiền thuê nhà. |
Nếu tôi tính đúng, tôi sẽ đủ khả năng trả tiền thuê nhà. | |
| 12 |
In sum, we have no chance of winning the case.
Tóm lại, chúng ta không có cơ hội thắng vụ kiện. |
Tóm lại, chúng ta không có cơ hội thắng vụ kiện. | |
| 13 |
It was an astronomical sum of money in 1547.
Đó là một khoản tiền khổng lồ vào năm 1547. |
Đó là một khoản tiền khổng lồ vào năm 1547. | |
| 14 |
For his first book, he received the princely sum of $400.
Với cuốn sách đầu tiên, ông ấy nhận được khoản tiền “hậu hĩnh” là 400 đô la. |
Với cuốn sách đầu tiên, ông ấy nhận được khoản tiền “hậu hĩnh” là 400 đô la. | |
| 15 |
He joined the club two years ago for a record sum.
Anh ấy gia nhập câu lạc bộ hai năm trước với mức phí kỷ lục. |
Anh ấy gia nhập câu lạc bộ hai năm trước với mức phí kỷ lục. | |
| 16 |
It seemed an absurdly high sum to pay for a coat.
Đó có vẻ là một khoản tiền cao đến phi lý để trả cho một chiếc áo khoác. |
Đó có vẻ là một khoản tiền cao đến phi lý để trả cho một chiếc áo khoác. | |
| 17 |
Some of the paintings should fetch a tidy sum at today's auction.
Một số bức tranh có thể bán được một khoản kha khá trong buổi đấu giá hôm nay. |
Một số bức tranh có thể bán được một khoản kha khá trong buổi đấu giá hôm nay. | |
| 18 |
The charity pays a nominal sum to lease the premises.
Tổ chức từ thiện trả một khoản tượng trưng để thuê cơ sở này. |
Tổ chức từ thiện trả một khoản tượng trưng để thuê cơ sở này. | |
| 19 |
The landlord has the right to recover any sums payable under this lease.
Chủ nhà có quyền thu hồi mọi khoản tiền phải trả theo hợp đồng thuê này. |
Chủ nhà có quyền thu hồi mọi khoản tiền phải trả theo hợp đồng thuê này. | |
| 20 |
We eventually agreed on a sum, and I gave him a cheque.
Cuối cùng chúng tôi thống nhất một khoản tiền, và tôi đưa anh ấy một tấm séc. |
Cuối cùng chúng tôi thống nhất một khoản tiền, và tôi đưa anh ấy một tấm séc. | |
| 21 |
You will have to go to court to recover these sums.
Bạn sẽ phải ra tòa để thu hồi những khoản tiền này. |
Bạn sẽ phải ra tòa để thu hồi những khoản tiền này. | |
| 22 |
It was a project that cost vast sums of public money.
Đó là một dự án tiêu tốn những khoản tiền công khổng lồ. |
Đó là một dự án tiêu tốn những khoản tiền công khổng lồ. | |
| 23 |
I did a quick sum to work out how much it would cost.
Tôi làm một phép tính nhanh để xem nó sẽ tốn bao nhiêu. |
Tôi làm một phép tính nhanh để xem nó sẽ tốn bao nhiêu. | |
| 24 |
The company got its sums wrong when estimating how many customers it would attract.
Công ty đã tính toán sai khi ước tính số lượng khách hàng mà họ sẽ thu hút. |
Công ty đã tính toán sai khi ước tính số lượng khách hàng mà họ sẽ thu hút. | |
| 25 |
£200 was an astronomical sum of money in 1547.
200 bảng là một khoản tiền khổng lồ vào năm 1547. |
200 bảng là một khoản tiền khổng lồ vào năm 1547. |