suitcase: Va li
Suitcase là danh từ chỉ một chiếc túi hoặc vali dùng để chứa đồ đạc khi đi du lịch hoặc di chuyển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
suitcase
|
Phiên âm: /ˈsuːtkeɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Va li | Ngữ cảnh: Túi lớn có quai tay để mang theo đồ |
Ví dụ: Her suitcase is very heavy
Va li của cô ấy rất nặng |
Va li của cô ấy rất nặng |
| 2 |
2
suitcases
|
Phiên âm: /ˈsuːtkeɪsɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các va li | Ngữ cảnh: Nhiều vali |
Ví dụ: They packed their suitcases
Họ đã đóng đồ vào các vali |
Họ đã đóng đồ vào các vali |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to pack/unpack a suitcase
đóng gói / mở gói vali |
đóng gói / mở gói vali | |
| 2 |
He stuffed a few clothes in a suitcase and left.
Anh ta nhét một vài bộ quần áo vào vali và bỏ đi. |
Anh ta nhét một vài bộ quần áo vào vali và bỏ đi. | |
| 3 |
His only possession was a battered old suitcase of clothes.
Vật sở hữu duy nhất của ông là một vali quần áo cũ nát. |
Vật sở hữu duy nhất của ông là một vali quần áo cũ nát. | |
| 4 |
She snapped her suitcase shut and stuck on a label.
Cô ấy đóng vali của mình lại và dán vào một cái nhãn. |
Cô ấy đóng vali của mình lại và dán vào một cái nhãn. | |
| 5 |
The money was smuggled out in a false-bottomed suitcase.
Tiền được chuyển lậu ra ngoài trong một chiếc vali có đáy giả. |
Tiền được chuyển lậu ra ngoài trong một chiếc vali có đáy giả. | |
| 6 |
She checked in her suitcase and went for a coffee.
Cô ấy kiểm tra vali và đi uống cà phê. |
Cô ấy kiểm tra vali và đi uống cà phê. | |
| 7 |
The customs officer told him to open his suitcase.
Nhân viên hải quan bảo anh ta mở vali của mình. |
Nhân viên hải quan bảo anh ta mở vali của mình. |