sue: Kiện; khởi kiện
Sue là động từ chỉ hành động đưa ai đó ra tòa để đòi bồi thường hoặc bảo vệ quyền lợi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sue
|
Phiên âm: /suː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kiện; khởi kiện | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật khi đưa vụ việc ra tòa |
Ví dụ: She decided to sue the company
Cô ấy quyết định kiện công ty |
Cô ấy quyết định kiện công ty |
| 2 |
2
sued
|
Phiên âm: /suːd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã kiện | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: He sued his employer
Anh ấy đã kiện chủ lao động |
Anh ấy đã kiện chủ lao động |
| 3 |
3
suing
|
Phiên âm: /ˈsuːɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang kiện | Ngữ cảnh: Dùng trong tiến trình pháp lý |
Ví dụ: Suing a firm takes time
Việc kiện một công ty mất thời gian |
Việc kiện một công ty mất thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They threatened to sue if the work was not completed.
Họ dọa sẽ kiện nếu công việc không được hoàn thành. |
Họ dọa sẽ kiện nếu công việc không được hoàn thành. | |
| 2 |
to sue somebody for breach of contract
kiện ai đó vi phạm hợp đồng |
kiện ai đó vi phạm hợp đồng | |
| 3 |
to sue somebody for $10 million (= in order to get money from somebody)
kiện ai đó đòi 10 triệu đô la (= để lấy tiền từ ai đó) |
kiện ai đó đòi 10 triệu đô la (= để lấy tiền từ ai đó) | |
| 4 |
to sue somebody for damages
kiện ai đó đòi bồi thường thiệt hại |
kiện ai đó đòi bồi thường thiệt hại | |
| 5 |
He threatened to sue the company for negligence.
Anh ta đe dọa sẽ kiện công ty vì sự cẩu thả. |
Anh ta đe dọa sẽ kiện công ty vì sự cẩu thả. | |
| 6 |
The water authority was successfully sued over his illness.
Cơ quan quản lý nước đã bị kiện thành công về căn bệnh của ông. |
Cơ quan quản lý nước đã bị kiện thành công về căn bệnh của ông. | |
| 7 |
to sue for divorce
kiện ly hôn |
kiện ly hôn | |
| 8 |
The rebels were forced to sue for peace.
Những người nổi dậy buộc phải kiện đòi hòa bình. |
Những người nổi dậy buộc phải kiện đòi hòa bình. | |
| 9 |
They threatened to sue if the work was not completed.
Họ dọa sẽ kiện nếu công việc không được hoàn thành. |
Họ dọa sẽ kiện nếu công việc không được hoàn thành. | |
| 10 |
to sue somebody for breach of contract
kiện ai đó vi phạm hợp đồng |
kiện ai đó vi phạm hợp đồng |