Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sue là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sue trong tiếng Anh

sue /sjuː/
- adverb : kiện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

sue: Kiện; khởi kiện

Sue là động từ chỉ hành động đưa ai đó ra tòa để đòi bồi thường hoặc bảo vệ quyền lợi.

  • She decided to sue the company for discrimination. (Cô ấy quyết định kiện công ty vì phân biệt đối xử.)
  • They sued for breach of contract. (Họ kiện vì vi phạm hợp đồng.)
  • The singer is suing a newspaper for defamation. (Ca sĩ đang kiện một tờ báo vì phỉ báng.)

Bảng biến thể từ "sue"

1 sue
Phiên âm: /suː/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kiện; khởi kiện Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật khi đưa vụ việc ra tòa

Ví dụ:

She decided to sue the company

Cô ấy quyết định kiện công ty

2 sued
Phiên âm: /suːd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã kiện Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật

Ví dụ:

He sued his employer

Anh ấy đã kiện chủ lao động

3 suing
Phiên âm: /ˈsuːɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang kiện Ngữ cảnh: Dùng trong tiến trình pháp lý

Ví dụ:

Suing a firm takes time

Việc kiện một công ty mất thời gian

Danh sách câu ví dụ:

They threatened to sue if the work was not completed.

Họ đe dọa sẽ kiện nếu công việc không được hoàn thành.

Ôn tập Lưu sổ

He plans to sue them for breach of contract.

Anh ấy dự định kiện họ vì vi phạm hợp đồng.

Ôn tập Lưu sổ

She decided to sue him for $10 million.

Cô ấy quyết định kiện anh ta đòi 10 triệu đô la.

Ôn tập Lưu sổ

They intend to sue the company for damages.

Họ định kiện công ty để đòi bồi thường thiệt hại.

Ôn tập Lưu sổ

He threatened to sue the company for negligence.

Anh ấy đe dọa kiện công ty vì sơ suất.

Ôn tập Lưu sổ

The water authority was successfully sued over his illness.

Cơ quan cấp nước đã bị kiện thành công vì căn bệnh của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She decided to sue for divorce.

Cô ấy quyết định đệ đơn ly hôn.

Ôn tập Lưu sổ

The rebels were forced to sue for peace.

Quân nổi dậy bị buộc phải cầu hòa.

Ôn tập Lưu sổ