suburban: Thuộc ngoại ô
Suburban là tính từ chỉ những gì liên quan hoặc thuộc về khu ngoại ô.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
suburb
|
Phiên âm: /ˈsʌbɜːrb/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngoại ô | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/đời sống |
Ví dụ: They live in a suburb
Họ sống ở ngoại ô |
Họ sống ở ngoại ô |
| 2 |
2
suburbanization
|
Phiên âm: /səˌbɜːrbənəˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ngoại ô hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong đô thị học |
Ví dụ: Suburbanization increased traffic
Ngoại ô hóa làm tăng giao thông |
Ngoại ô hóa làm tăng giao thông |
| 3 |
3
suburbanite
|
Phiên âm: /səˈbɜːrbənaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cư dân ngoại ô | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học |
Ví dụ: Suburbanites commute daily
Cư dân ngoại ô đi làm hằng ngày |
Cư dân ngoại ô đi làm hằng ngày |
| 4 |
4
suburbia
|
Phiên âm: /səˈbɜːrbiə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khu ngoại ô (tập hợp) | Ngữ cảnh: Dùng văn viết |
Ví dụ: Suburbia expanded rapidly
Các khu ngoại ô mở rộng nhanh chóng |
Các khu ngoại ô mở rộng nhanh chóng |
| 5 |
5
suburbanize
|
Phiên âm: /səˈbɜːrbənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ngoại ô hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi khu vực/hoạt động phát triển theo mô hình ngoại ô |
Ví dụ: The city began to suburbanize rapidly
Thành phố bắt đầu ngoại ô hóa nhanh chóng |
Thành phố bắt đầu ngoại ô hóa nhanh chóng |
| 6 |
6
suburbanizing
|
Phiên âm: /səˈbɜːrbənaɪzɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang ngoại ô hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong thì tiếp diễn |
Ví dụ: The area is suburbanizing fast
Khu vực này đang ngoại ô hóa nhanh |
Khu vực này đang ngoại ô hóa nhanh |
| 7 |
7
suburbanized
|
Phiên âm: /səˈbɜːrbənaɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã bị ngoại ô hóa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: A highly suburbanized region emerged
Một khu vực bị ngoại ô hóa mạnh đã hình thành |
Một khu vực bị ngoại ô hóa mạnh đã hình thành |
| 8 |
8
suburban
|
Phiên âm: /səˈbɜːrbən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc ngoại ô | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khu vực |
Ví dụ: Suburban life is quieter
Cuộc sống ngoại ô yên tĩnh hơn |
Cuộc sống ngoại ô yên tĩnh hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
suburban areas
khu vực ngoại ô |
khu vực ngoại ô | |
| 2 |
a suburban street
một con phố ngoại ô |
một con phố ngoại ô | |
| 3 |
life in suburban London
cuộc sống ở ngoại ô London |
cuộc sống ở ngoại ô London | |
| 4 |
a suburban lifestyle
lối sống ngoại ô |
lối sống ngoại ô | |
| 5 |
suburban areas
khu vực ngoại ô |
khu vực ngoại ô |