subsequent: Tiếp theo; xảy ra sau
Subsequent là tính từ chỉ điều gì xảy ra sau một sự kiện nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
subsequence
|
Phiên âm: /ˈsʌbsɪkwəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuỗi tiếp theo (toán học/CNTT) | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The subsequence was analyzed
Chuỗi tiếp theo được phân tích |
Chuỗi tiếp theo được phân tích |
| 2 |
2
subsequent
|
Phiên âm: /ˈsʌbsɪkwənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tiếp theo; xảy ra sau | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học thuật/thời gian |
Ví dụ: Subsequent events confirmed the theory
Các sự kiện sau đó xác nhận giả thuyết |
Các sự kiện sau đó xác nhận giả thuyết |
| 3 |
3
subsequently
|
Phiên âm: /ˈsʌbsɪkwəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Sau đó | Ngữ cảnh: Dùng nối mạch thời gian |
Ví dụ: He apologized and subsequently resigned
Anh ấy xin lỗi rồi sau đó từ chức |
Anh ấy xin lỗi rồi sau đó từ chức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Subsequent generations will benefit from this decision.
Các thế hệ sau sẽ được hưởng lợi từ quyết định này. |
Các thế hệ sau sẽ được hưởng lợi từ quyết định này. | |
| 2 |
Developments on this issue will be dealt with in a subsequent report.
Những diễn biến về vấn đề này sẽ được xử lý trong một báo cáo sau. |
Những diễn biến về vấn đề này sẽ được xử lý trong một báo cáo sau. | |
| 3 |
Subsequent events confirmed our doubts.
Những sự kiện sau đó đã xác nhận các nghi ngờ của chúng tôi. |
Những sự kiện sau đó đã xác nhận các nghi ngờ của chúng tôi. |