Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

subjective là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ subjective trong tiếng Anh

subjective /səbˈdʒektɪv/
- Tính từ : Mang tính chủ quan

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "subjective"

1 subject
Phiên âm: /ˈsʌbdʒɪkt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môn học; chủ đề; đối tượng Ngữ cảnh: Điều được bàn luận hoặc học tập

Ví dụ:

Math is my favorite subject

Toán là môn tôi thích nhất

2 subjects
Phiên âm: /ˈsʌbdʒɪkts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các môn học; đối tượng Ngữ cảnh: Nhiều chủ đề hoặc người/vật được xét

Ví dụ:

We studied four subjects today

Hôm nay chúng tôi học bốn môn

3 subject
Phiên âm: /səbˈdʒekt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phục tùng; chịu ảnh hưởng Ngữ cảnh: Đặt ai đó dưới quyền hoặc áp lực

Ví dụ:

They were subjected to strict rules

Họ phải chịu những quy định nghiêm ngặt

4 subjected
Phiên âm: /səbˈdʒektɪd/ Loại từ: Quá khứ/PP Nghĩa: Bị chịu; bị tác động Ngữ cảnh: Thường dùng bị động

Ví dụ:

He was subjected to criticism

Anh ấy bị chỉ trích

5 subjective
Phiên âm: /səbˈdʒektɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính chủ quan Ngữ cảnh: Dựa vào cảm xúc cá nhân

Ví dụ:

Opinions are often subjective

Ý kiến thường mang tính chủ quan

6 subjectively
Phiên âm: /səbˈdʒektɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách chủ quan Ngữ cảnh: Theo cảm nhận cá nhân

Ví dụ:

She judged the situation subjectively

Cô ấy đánh giá tình huống một cách chủ quan

7 subjectivity
Phiên âm: /ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính chủ quan Ngữ cảnh: Sự ảnh hưởng của suy nghĩ cá nhân

Ví dụ:

Subjectivity affects decision-making

Tính chủ quan ảnh hưởng tới quyết định

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!