style: Phong cách
Style là danh từ chỉ cách thức hoặc phương pháp thực hiện một hành động, hoặc cách mà ai đó thể hiện bản thân qua quần áo, cách sống, v.v.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
style
|
Phiên âm: /staɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phong cách; kiểu | Ngữ cảnh: Cách thể hiện, thời trang hoặc thiết kế |
Ví dụ: Her style is unique
Phong cách của cô ấy rất độc đáo |
Phong cách của cô ấy rất độc đáo |
| 2 |
2
styles
|
Phiên âm: /staɪlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các phong cách | Ngữ cảnh: Nhiều kiểu dáng khác nhau |
Ví dụ: Different styles are popular this year
Nhiều phong cách thịnh hành năm nay |
Nhiều phong cách thịnh hành năm nay |
| 3 |
3
style
|
Phiên âm: /staɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tạo kiểu; thiết kế | Ngữ cảnh: Sắp xếp tóc, trang phục hoặc thiết kế |
Ví dụ: She styled her hair beautifully
Cô ấy tạo kiểu tóc rất đẹp |
Cô ấy tạo kiểu tóc rất đẹp |
| 4 |
4
styled
|
Phiên âm: /staɪld/ | Loại từ: Quá khứ/PP | Nghĩa: Đã tạo kiểu | Ngữ cảnh: Hành động hoàn tất |
Ví dụ: The room was styled in a modern way
Căn phòng được thiết kế theo phong cách hiện đại |
Căn phòng được thiết kế theo phong cách hiện đại |
| 5 |
5
styling
|
Phiên âm: /ˈstaɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Việc tạo kiểu; tạo dáng | Ngữ cảnh: Cách bố cục hoặc làm đẹp |
Ví dụ: The car’s styling is elegant
Thiết kế của chiếc xe rất thanh lịch |
Thiết kế của chiếc xe rất thanh lịch |
| 6 |
6
stylish
|
Phiên âm: /ˈstaɪlɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sành điệu; hợp thời | Ngữ cảnh: Có gu, thời thượng |
Ví dụ: She looks very stylish today
Hôm nay cô ấy trông rất sành điệu |
Hôm nay cô ấy trông rất sành điệu |
| 7 |
7
stylishly
|
Phiên âm: /ˈstaɪlɪʃli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sành điệu | Ngữ cảnh: Trông hợp thời trang |
Ví dụ: He dresses stylishly
Anh ấy ăn mặc rất sành điệu |
Anh ấy ăn mặc rất sành điệu |
| 8 |
8
stylist
|
Phiên âm: /ˈstaɪlɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà tạo mẫu | Ngữ cảnh: Người thiết kế tóc/thời trang |
Ví dụ: She is a professional stylist
Cô ấy là một nhà tạo mẫu chuyên nghiệp |
Cô ấy là một nhà tạo mẫu chuyên nghiệp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They offer a wide range of musical styles.
Họ cung cấp nhiều phong cách âm nhạc đa dạng. |
Họ cung cấp nhiều phong cách âm nhạc đa dạng. | |
| 2 |
They want a wide range of learning resources to suit different learning styles.
Họ muốn có nhiều nguồn học liệu đa dạng để phù hợp với các phong cách học tập khác nhau. |
Họ muốn có nhiều nguồn học liệu đa dạng để phù hợp với các phong cách học tập khác nhau. | |
| 3 |
She has a clear management style.
Cô ấy có một phong cách quản lý rõ ràng. |
Cô ấy có một phong cách quản lý rõ ràng. | |
| 4 |
This is a very effective style of management.
Đây là một phong cách quản lý rất hiệu quả. |
Đây là một phong cách quản lý rất hiệu quả. | |
| 5 |
They sell furniture to suit your style of living.
Họ bán đồ nội thất phù hợp với lối sống của bạn. |
Họ bán đồ nội thất phù hợp với lối sống của bạn. | |
| 6 |
His aggressive style of play sometimes gets him in trouble.
Lối chơi quyết liệt của anh ấy đôi khi khiến anh gặp rắc rối. |
Lối chơi quyết liệt của anh ấy đôi khi khiến anh gặp rắc rối. | |
| 7 |
I really enjoy playing this style of music.
Tôi thực sự thích chơi thể loại nhạc này. |
Tôi thực sự thích chơi thể loại nhạc này. | |
| 8 |
I like your style.
Tôi thích phong cách của bạn. |
Tôi thích phong cách của bạn. | |
| 9 |
Caution was not her style.
Thận trọng không phải là phong cách của cô ấy. |
Thận trọng không phải là phong cách của cô ấy. | |
| 10 |
We stock a wide variety of styles and sizes.
Chúng tôi có sẵn rất nhiều kiểu dáng và kích cỡ. |
Chúng tôi có sẵn rất nhiều kiểu dáng và kích cỡ. | |
| 11 |
Have you thought about having your hair in a shorter style?
Bạn đã nghĩ đến việc để tóc kiểu ngắn hơn chưa? |
Bạn đã nghĩ đến việc để tóc kiểu ngắn hơn chưa? | |
| 12 |
This was a style that was popular in the 1950s.
Đây là một phong cách phổ biến vào thập niên 1950. |
Đây là một phong cách phổ biến vào thập niên 1950. | |
| 13 |
Style-conscious teenagers often follow fashion trends closely.
Những thanh thiếu niên chú trọng phong cách thường theo sát các xu hướng thời trang. |
Những thanh thiếu niên chú trọng phong cách thường theo sát các xu hướng thời trang. | |
| 14 |
Some people have no sense of style.
Một số người không có gu thẩm mỹ. |
Một số người không có gu thẩm mỹ. | |
| 15 |
Short skirts are back in style.
Váy ngắn đã trở lại mốt. |
Váy ngắn đã trở lại mốt. | |
| 16 |
They still refer to her as a style guru and a trend-setter.
Họ vẫn gọi cô ấy là bậc thầy phong cách và người tạo xu hướng. |
Họ vẫn gọi cô ấy là bậc thầy phong cách và người tạo xu hướng. | |
| 17 |
The hotel has been redecorated, but it has lost a lot of its style.
Khách sạn đã được trang trí lại, nhưng nó đã mất đi nhiều nét phong cách. |
Khách sạn đã được trang trí lại, nhưng nó đã mất đi nhiều nét phong cách. | |
| 18 |
This movie is all surface style and no substance.
Bộ phim này chỉ có vẻ ngoài hào nhoáng mà không có nội dung. |
Bộ phim này chỉ có vẻ ngoài hào nhoáng mà không có nội dung. | |
| 19 |
She does everything with style and grace.
Cô ấy làm mọi việc với phong cách và sự duyên dáng. |
Cô ấy làm mọi việc với phong cách và sự duyên dáng. | |
| 20 |
This is a distinctive style of architecture.
Đây là một phong cách kiến trúc đặc trưng. |
Đây là một phong cách kiến trúc đặc trưng. | |
| 21 |
The church is a fine example of Gothic style.
Nhà thờ là một ví dụ đẹp về phong cách Gothic. |
Nhà thờ là một ví dụ đẹp về phong cách Gothic. | |
| 22 |
The film has a unique visual style.
Bộ phim có phong cách hình ảnh độc đáo. |
Bộ phim có phong cách hình ảnh độc đáo. | |
| 23 |
He developed a distinctive style of painting.
Ông ấy đã phát triển một phong cách hội họa riêng biệt. |
Ông ấy đã phát triển một phong cách hội họa riêng biệt. | |
| 24 |
The parody was written in the style of Molière.
Tác phẩm nhại này được viết theo phong cách của Molière. |
Tác phẩm nhại này được viết theo phong cách của Molière. | |
| 25 |
The palace was rebuilt in the same style.
Cung điện được xây dựng lại theo cùng một phong cách. |
Cung điện được xây dựng lại theo cùng một phong cách. | |
| 26 |
It is not considered good style to start a sentence with "but."
Việc bắt đầu câu bằng “but” không được xem là văn phong hay. |
Việc bắt đầu câu bằng “but” không được xem là văn phong hay. | |
| 27 |
They designed Italian-style gardens.
Họ đã thiết kế những khu vườn theo phong cách Ý. |
Họ đã thiết kế những khu vườn theo phong cách Ý. | |
| 28 |
The hotel serves a buffet-style breakfast.
Khách sạn phục vụ bữa sáng kiểu buffet. |
Khách sạn phục vụ bữa sáng kiểu buffet. | |
| 29 |
She always celebrates her birthday in style.
Cô ấy luôn tổ chức sinh nhật thật hoành tráng. |
Cô ấy luôn tổ chức sinh nhật thật hoành tráng. | |
| 30 |
He won the championship in great style.
Anh ấy đã giành chức vô địch một cách đầy ấn tượng. |
Anh ấy đã giành chức vô địch một cách đầy ấn tượng. | |
| 31 |
He adapted his acting style to suit the material.
Anh ấy điều chỉnh phong cách diễn xuất của mình cho phù hợp với kịch bản. |
Anh ấy điều chỉnh phong cách diễn xuất của mình cho phù hợp với kịch bản. | |
| 32 |
She was dressed in casual style.
Cô ấy ăn mặc theo phong cách giản dị. |
Cô ấy ăn mặc theo phong cách giản dị. | |
| 33 |
The article is written in a conversational style.
Bài báo được viết theo phong cách trò chuyện. |
Bài báo được viết theo phong cách trò chuyện. | |
| 34 |
The pianist had to tailor his style to suit the vocalist's distinctive voice.
Nghệ sĩ piano phải điều chỉnh phong cách của mình cho phù hợp với giọng hát đặc biệt của ca sĩ. |
Nghệ sĩ piano phải điều chỉnh phong cách của mình cho phù hợp với giọng hát đặc biệt của ca sĩ. | |
| 35 |
Her style differs from that of many of her contemporaries.
Phong cách của cô ấy khác với phong cách của nhiều người cùng thời. |
Phong cách của cô ấy khác với phong cách của nhiều người cùng thời. | |
| 36 |
He used a casual style of speech.
Anh ấy sử dụng phong cách nói chuyện thân mật. |
Anh ấy sử dụng phong cách nói chuyện thân mật. | |
| 37 |
He adopted an autocratic leadership style.
Ông ấy áp dụng phong cách lãnh đạo độc đoán. |
Ông ấy áp dụng phong cách lãnh đạo độc đoán. | |
| 38 |
She is famous for her inimitable style of humour.
Cô ấy nổi tiếng với phong cách hài hước không thể bắt chước. |
Cô ấy nổi tiếng với phong cách hài hước không thể bắt chước. | |
| 39 |
They conducted a study of different teaching styles.
Họ đã thực hiện một nghiên cứu về các phong cách giảng dạy khác nhau. |
Họ đã thực hiện một nghiên cứu về các phong cách giảng dạy khác nhau. | |
| 40 |
Long velvet curtains add a touch of style to the main room.
Những tấm rèm nhung dài tạo thêm nét sang trọng cho căn phòng chính. |
Những tấm rèm nhung dài tạo thêm nét sang trọng cho căn phòng chính. | |
| 41 |
The whole house just oozed style.
Toàn bộ ngôi nhà toát lên phong cách. |
Toàn bộ ngôi nhà toát lên phong cách. | |
| 42 |
Whatever she did, she did it with style.
Dù làm gì, cô ấy cũng làm một cách đầy phong cách. |
Dù làm gì, cô ấy cũng làm một cách đầy phong cách. | |
| 43 |
They were told to write the passage in the style of Hemingway.
Họ được yêu cầu viết đoạn văn theo phong cách của Hemingway. |
Họ được yêu cầu viết đoạn văn theo phong cách của Hemingway. | |
| 44 |
He attempted to sing the song in the style of Elvis Presley.
Anh ấy cố gắng hát bài hát theo phong cách của Elvis Presley. |
Anh ấy cố gắng hát bài hát theo phong cách của Elvis Presley. | |
| 45 |
The city contains many different styles of architecture.
Thành phố này có nhiều phong cách kiến trúc khác nhau. |
Thành phố này có nhiều phong cách kiến trúc khác nhau. | |
| 46 |
The two artists have radically different styles.
Hai nghệ sĩ có phong cách hoàn toàn khác nhau. |
Hai nghệ sĩ có phong cách hoàn toàn khác nhau. | |
| 47 |
The new houses have been built in a traditional style.
Những ngôi nhà mới đã được xây theo phong cách truyền thống. |
Những ngôi nhà mới đã được xây theo phong cách truyền thống. | |
| 48 |
The 16th-century house has been renovated and furnished in contemporary style.
Ngôi nhà thế kỷ 16 đã được cải tạo và trang bị nội thất theo phong cách đương đại. |
Ngôi nhà thế kỷ 16 đã được cải tạo và trang bị nội thất theo phong cách đương đại. | |
| 49 |
He evolved his style of painting while working as a magazine illustrator.
Ông ấy đã phát triển phong cách hội họa của mình khi làm họa sĩ minh họa cho tạp chí. |
Ông ấy đã phát triển phong cách hội họa của mình khi làm họa sĩ minh họa cho tạp chí. |