stumble: Vấp; sẩy chân
Stumble là động từ chỉ việc bước hụt hoặc vấp ngã; danh từ là hành động vấp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
stumble
|
Phiên âm: /ˈstʌmbəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vấp; lúng túng | Ngữ cảnh: Dùng cho lỗi nhỏ |
Ví dụ: He stumbled over his words
Anh ấy nói vấp |
Anh ấy nói vấp |
| 2 |
2
stumble
|
Phiên âm: /ˈstʌmbəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú vấp; sai sót | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: A minor stumble occurred
Một sai sót nhỏ xảy ra |
Một sai sót nhỏ xảy ra |
| 3 |
3
stumbling
|
Phiên âm: /ˈstʌmblɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây vấp; lúng túng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A stumbling speech
Bài phát biểu lúng túng |
Bài phát biểu lúng túng |
| 4 |
4
stumble upon
|
Phiên âm: /ˈstʌmbəl əˈpɒn/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Tình cờ phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng phổ biến |
Ví dụ: I stumbled upon a solution
Tôi tình cờ tìm ra giải pháp |
Tôi tình cờ tìm ra giải pháp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There were good reasons for the team's first-round stumble against Los Angeles.
Có những lý do chính đáng cho việc đội đầu tiên vấp ngã trước Los Angeles. |
Có những lý do chính đáng cho việc đội đầu tiên vấp ngã trước Los Angeles. | |
| 2 |
After a slight stumble backwards, he regained his balance.
Sau khi hơi loạng choạng về phía sau, anh ta đã lấy lại được thăng bằng. |
Sau khi hơi loạng choạng về phía sau, anh ta đã lấy lại được thăng bằng. | |
| 3 |
verbal stumbles
vấp ngã bằng lời nói |
vấp ngã bằng lời nói | |
| 4 |
There were good reasons for the team's first-round stumble against Los Angeles.
Có những lý do chính đáng cho việc đội đầu tiên vấp ngã trước Los Angeles. |
Có những lý do chính đáng cho việc đội đầu tiên vấp ngã trước Los Angeles. | |
| 5 |
verbal stumbles
vấp ngã bằng lời nói |
vấp ngã bằng lời nói |