Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

studio apartment là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ studio apartment trong tiếng Anh

studio apartment /ˈstjuːdiəʊ əˌpɑːtmənt/
- Cụm danh từ : Căn hộ studio

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "studio apartment"

1 studio
Phiên âm: /ˈstjuːdiəʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phòng thu; xưởng; căn hộ studio Ngữ cảnh: Nơi làm việc nghệ thuật hoặc căn hộ nhỏ 1 phòng

Ví dụ:

She recorded the song in a studio

Cô ấy thu bài hát trong phòng thu

2 studios
Phiên âm: /ˈstjuːdiəʊz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các phòng thu Ngữ cảnh: Nhiều studio khác nhau

Ví dụ:

Many film studios are located in Hollywood

Nhiều hãng phim nằm ở Hollywood

3 studio apartment
Phiên âm: /ˈstjuːdiəʊ əˌpɑːtmənt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Căn hộ studio Ngữ cảnh: Căn hộ 1 phòng duy nhất

Ví dụ:

She lives in a studio apartment

Cô ấy sống trong căn hộ studio

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!