streak: Vệt; chuỗi
Streak là danh từ chỉ vệt dài hoặc chuỗi sự kiện liên tiếp; động từ là để lại vệt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
streak
|
Phiên âm: /striːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vệt; chuỗi (liên tiếp) | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/tính cách |
Ví dụ: A winning streak continued
Chuỗi thắng tiếp tục |
Chuỗi thắng tiếp tục |
| 2 |
2
streak
|
Phiên âm: /striːk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chạy vụt; tạo vệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả chuyển động |
Ví dụ: A comet streaked across the sky
Sao chổi vút qua bầu trời |
Sao chổi vút qua bầu trời |
| 3 |
3
streaky
|
Phiên âm: /ˈstriːki/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có vệt; thất thường | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Streaky performance frustrated fans
Phong độ thất thường làm người hâm mộ bực bội |
Phong độ thất thường làm người hâm mộ bực bội |
| 4 |
4
streaking
|
Phiên âm: /ˈstriːkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc chạy vụt; (khẩu ngữ) khỏa thân chạy | Ngữ cảnh: Dùng theo ngữ cảnh |
Ví dụ: Streaking shocked the crowd
Việc chạy vụt gây sốc đám đông |
Việc chạy vụt gây sốc đám đông |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She had a few streaks of gray in her black hair.
Cô ấy có vài lọn tóc bạc trên mái tóc đen. |
Cô ấy có vài lọn tóc bạc trên mái tóc đen. | |
| 2 |
The sooty rain left dirty streaks on the window.
Cơn mưa đầy muội than để lại những vệt bẩn trên cửa sổ. |
Cơn mưa đầy muội than để lại những vệt bẩn trên cửa sổ. | |
| 3 |
Streaks of sunlight came through the clouds.
Những vệt nắng xuyên qua mây. |
Những vệt nắng xuyên qua mây. | |
| 4 |
He has a ruthless, vicious, and mean streak.
Anh ta có một nét tính cách tàn nhẫn, độc ác và hèn hạ. |
Anh ta có một nét tính cách tàn nhẫn, độc ác và hèn hạ. | |
| 5 |
There was a streak of cruelty in him.
Trong anh ta có một nét tàn nhẫn. |
Trong anh ta có một nét tàn nhẫn. | |
| 6 |
She had a streak of good luck.
Cô ấy có một chuỗi may mắn. |
Cô ấy có một chuỗi may mắn. | |
| 7 |
The team managed to hit a winning streak.
Đội đã có được chuỗi chiến thắng. |
Đội đã có được chuỗi chiến thắng. | |
| 8 |
They are on a winning streak.
Họ đang trong chuỗi chiến thắng. |
Họ đang trong chuỗi chiến thắng. | |
| 9 |
Everyone has a lucky or unlucky streak sometimes.
Ai cũng có lúc gặp chuỗi may mắn hoặc xui xẻo. |
Ai cũng có lúc gặp chuỗi may mắn hoặc xui xẻo. | |
| 10 |
She had streaks of gray in her hair.
Cô ấy có những lọn tóc bạc trên mái tóc. |
Cô ấy có những lọn tóc bạc trên mái tóc. | |
| 11 |
The last streaks of light faded from the sky.
Những vệt sáng cuối cùng mờ dần khỏi bầu trời. |
Những vệt sáng cuối cùng mờ dần khỏi bầu trời. | |
| 12 |
There were dark streaks down her cheeks where she had been crying.
Có những vệt đen chảy dài trên má cô ấy ở chỗ cô ấy đã khóc. |
Có những vệt đen chảy dài trên má cô ấy ở chỗ cô ấy đã khóc. | |
| 13 |
Holidays in the Australian outback are for those with an adventurous streak.
Những kỳ nghỉ ở vùng hẻo lánh của Úc dành cho những người có máu phiêu lưu. |
Những kỳ nghỉ ở vùng hẻo lánh của Úc dành cho những người có máu phiêu lưu. | |
| 14 |
Most of the players have a strong competitive streak.
Hầu hết các cầu thủ đều có tinh thần cạnh tranh mạnh mẽ. |
Hầu hết các cầu thủ đều có tinh thần cạnh tranh mạnh mẽ. | |
| 15 |
She suddenly revealed a mean streak in her character.
Cô ấy đột nhiên bộc lộ một nét xấu tính trong tính cách. |
Cô ấy đột nhiên bộc lộ một nét xấu tính trong tính cách. | |
| 16 |
There was a streak of eccentricity in the family.
Gia đình đó có một nét lập dị. |
Gia đình đó có một nét lập dị. | |
| 17 |
These trips are for those with an adventurous streak.
Những chuyến đi này dành cho những người có máu phiêu lưu. |
Những chuyến đi này dành cho những người có máu phiêu lưu. | |
| 18 |
The Yankees continued their six-game winning streak.
Đội Yankees tiếp tục chuỗi sáu trận thắng. |
Đội Yankees tiếp tục chuỗi sáu trận thắng. |