Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

straw là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ straw trong tiếng Anh

straw /strɔː/
- adverb : Rơm rạ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

straw: Ống hút; rơm

Straw là danh từ chỉ ống hút để uống; rơm khô từ cây lúa hoặc ngũ cốc.

  • She drank the juice through a straw. (Cô ấy uống nước trái cây qua ống hút.)
  • The barn was full of straw. (Chuồng chất đầy rơm.)
  • They made a straw hat. (Họ làm một chiếc mũ rơm.)

Bảng biến thể từ "straw"

1 straw
Phiên âm: /strɔː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Rơm; ống hút Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp/đời sống

Ví dụ:

Cows eat straw

Bò ăn rơm

2 straw
Phiên âm: /strɔː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái cớ nhỏ nhặt (nghĩa bóng) Ngữ cảnh: Dùng trong thành ngữ

Ví dụ:

The last straw broke him

Giọt nước tràn ly khiến anh ấy gục ngã

3 straw-colored
Phiên âm: /ˈstrɔː ˌkʌlərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Màu rơm Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Straw-colored hair

Tóc màu rơm

4 strawman
Phiên âm: /ˈstrɔːmæn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lập luận bù nhìn Ngữ cảnh: Dùng trong tranh luận

Ví dụ:

That’s a strawman argument

Đó là lập luận bù nhìn

Danh sách câu ví dụ:

The animals sleep on straw.

Các con vật ngủ trên rơm.

Ôn tập Lưu sổ

The rat hid in the straw.

Con chuột trốn trong đống rơm.

Ôn tập Lưu sổ

The mattress was filled with straw.

Tấm nệm được nhồi bằng rơm.

Ôn tập Lưu sổ

He wore a straw hat.

Anh ấy đội một chiếc mũ rơm.

Ôn tập Lưu sổ

He was leaning over the gate chewing on a straw.

Anh ấy đang tựa qua cổng và nhai một cọng rơm.

Ôn tập Lưu sổ

She drank her milkshake through a straw.

Cô ấy uống sữa lắc bằng ống hút.

Ôn tập Lưu sổ

I drew the short straw and had to clean the toilets.

Tôi rút phải lá thăm xui nên phải dọn nhà vệ sinh.

Ôn tập Lưu sổ

We drew straws to decide who went first.

Chúng tôi rút thăm bằng rơm để quyết định ai đi trước.

Ôn tập Lưu sổ