straw: Ống hút; rơm
Straw là danh từ chỉ ống hút để uống; rơm khô từ cây lúa hoặc ngũ cốc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
straw
|
Phiên âm: /strɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rơm; ống hút | Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp/đời sống |
Ví dụ: Cows eat straw
Bò ăn rơm |
Bò ăn rơm |
| 2 |
2
straw
|
Phiên âm: /strɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái cớ nhỏ nhặt (nghĩa bóng) | Ngữ cảnh: Dùng trong thành ngữ |
Ví dụ: The last straw broke him
Giọt nước tràn ly khiến anh ấy gục ngã |
Giọt nước tràn ly khiến anh ấy gục ngã |
| 3 |
3
straw-colored
|
Phiên âm: /ˈstrɔː ˌkʌlərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Màu rơm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Straw-colored hair
Tóc màu rơm |
Tóc màu rơm |
| 4 |
4
strawman
|
Phiên âm: /ˈstrɔːmæn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lập luận bù nhìn | Ngữ cảnh: Dùng trong tranh luận |
Ví dụ: That’s a strawman argument
Đó là lập luận bù nhìn |
Đó là lập luận bù nhìn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The animals sleep on straw.
Những con vật ngủ trên rơm. |
Những con vật ngủ trên rơm. | |
| 2 |
The rat hid in the straw.
Con chuột trốn trong đống rơm. |
Con chuột trốn trong đống rơm. | |
| 3 |
a mattress filled with straw
một tấm nệm đầy rơm |
một tấm nệm đầy rơm | |
| 4 |
a straw hat
một chiếc mũ rơm |
một chiếc mũ rơm | |
| 5 |
He was leaning over the gate chewing on a straw.
Anh ta đang cúi xuống cổng nhai rơm. |
Anh ta đang cúi xuống cổng nhai rơm. | |
| 6 |
She drank her milkshake through a straw.
Cô ấy uống sữa lắc của mình bằng ống hút. |
Cô ấy uống sữa lắc của mình bằng ống hút. | |
| 7 |
I drew the short straw and had to clean the toilets.
Tôi rút ống hút ngắn và phải dọn nhà vệ sinh. |
Tôi rút ống hút ngắn và phải dọn nhà vệ sinh. | |
| 8 |
We drew straws for who went first.
Chúng tôi vẽ ống hút cho ai đi trước. |
Chúng tôi vẽ ống hút cho ai đi trước. | |
| 9 |
The animals sleep on straw.
Những con vật ngủ trên rơm. |
Những con vật ngủ trên rơm. | |
| 10 |
The rat hid in the straw.
Con chuột trốn trong ống hút. |
Con chuột trốn trong ống hút. |