still: Vẫn, yên lặng
Still là trạng từ chỉ sự tiếp tục hoặc trạng thái không thay đổi, hoặc tính từ chỉ sự yên tĩnh, không di chuyển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
still
|
Phiên âm: /stɪl/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Vẫn; vẫn còn | Ngữ cảnh: Dùng để nói hành động/trạng thái tiếp tục |
Ví dụ: She still lives here
Cô ấy vẫn sống ở đây |
Cô ấy vẫn sống ở đây |
| 2 |
2
still
|
Phiên âm: /stɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Yên lặng; bất động | Ngữ cảnh: Không di chuyển, không tiếng động |
Ví dụ: The night was very still
Đêm rất yên tĩnh |
Đêm rất yên tĩnh |
| 3 |
3
stillness
|
Phiên âm: /ˈstɪlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự yên tĩnh | Ngữ cảnh: Trạng thái không chuyển động |
Ví dụ: The stillness of the forest amazed me
Sự yên tĩnh của khu rừng làm tôi kinh ngạc |
Sự yên tĩnh của khu rừng làm tôi kinh ngạc |
| 4 |
4
still
|
Phiên âm: /stɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy chưng cất | Ngữ cảnh: Thiết bị dùng để chưng cất |
Ví dụ: The whisky was made in a copper still
Rượu whisky được làm trong máy chưng cất bằng đồng |
Rượu whisky được làm trong máy chưng cất bằng đồng |
| 5 |
5
still
|
Phiên âm: /stɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm yên; làm dịu | Ngữ cảnh: Khiến ai/cái gì dừng lại hoặc bình tĩnh |
Ví dụ: He tried to still the crying baby
Anh ấy cố dỗ em bé đang khóc |
Anh ấy cố dỗ em bé đang khóc |
| 6 |
6
still water
|
Phiên âm: /stɪl ˈwɔːtə/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Nước không ga | Ngữ cảnh: Nước lọc, không sủi bọt |
Ví dụ: I prefer still water
Tôi thích nước không ga |
Tôi thích nước không ga |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I am very happy that you all are still alive and well.
Tôi rất vui vì tất cả các bạn vẫn còn sống và khỏe mạnh. |
Tôi rất vui vì tất cả các bạn vẫn còn sống và khỏe mạnh. | |
| 2 |
Tickets are still available for the 8 o'clock performance.
Vẫn còn vé cho buổi biểu diễn lúc 8 giờ. |
Vẫn còn vé cho buổi biểu diễn lúc 8 giờ. | |
| 3 |
He's still very young and has a lot to learn.
Anh ấy vẫn còn rất trẻ và còn rất nhiều điều để học hỏi. |
Anh ấy vẫn còn rất trẻ và còn rất nhiều điều để học hỏi. | |
| 4 |
She still has a chance to win the title.
Cô ấy vẫn có cơ hội giành được danh hiệu. |
Cô ấy vẫn có cơ hội giành được danh hiệu. | |
| 5 |
If you still need help next week, contact me.
Nếu bạn vẫn cần trợ giúp vào tuần tới, hãy liên hệ với tôi. |
Nếu bạn vẫn cần trợ giúp vào tuần tới, hãy liên hệ với tôi. | |
| 6 |
I wrote to them last month and I'm still waiting for a reply.
Tôi đã viết thư cho họ vào tháng trước và tôi vẫn đang đợi hồi âm. |
Tôi đã viết thư cho họ vào tháng trước và tôi vẫn đang đợi hồi âm. | |
| 7 |
There's still time to change your mind.
Vẫn còn thời gian để thay đổi quyết định của bạn. |
Vẫn còn thời gian để thay đổi quyết định của bạn. | |
| 8 |
Although he promised faithfully to come, I still didn't think he would.
Mặc dù anh ấy đã trung thành hứa sẽ đến, nhưng tôi vẫn không nghĩ là anh ấy sẽ làm vậy. |
Mặc dù anh ấy đã trung thành hứa sẽ đến, nhưng tôi vẫn không nghĩ là anh ấy sẽ làm vậy. | |
| 9 |
We searched everywhere but we still couldn't find it.
Chúng tôi đã tìm kiếm khắp nơi nhưng vẫn không tìm thấy. |
Chúng tôi đã tìm kiếm khắp nơi nhưng vẫn không tìm thấy. | |
| 10 |
I know it's not rational, but I still feel terribly guilty.
Tôi biết điều đó không hợp lý, nhưng tôi vẫn cảm thấy tội lỗi ghê gớm. |
Tôi biết điều đó không hợp lý, nhưng tôi vẫn cảm thấy tội lỗi ghê gớm. | |
| 11 |
He was wounded but he was still able to paint.
Anh ta bị thương nhưng anh ta vẫn có thể vẽ. |
Anh ta bị thương nhưng anh ta vẫn có thể vẽ. | |
| 12 |
The next day was warmer still.
Ngày hôm sau trời vẫn ấm hơn. |
Ngày hôm sau trời vẫn ấm hơn. | |
| 13 |
If you can manage to get two tickets that's better still.
Nếu bạn có thể kiếm được hai vé thì vẫn tốt hơn. |
Nếu bạn có thể kiếm được hai vé thì vẫn tốt hơn. | |
| 14 |
There was still more bad news to come.
Vẫn còn nhiều tin xấu đến. |
Vẫn còn nhiều tin xấu đến. | |
| 15 |
It's still early days. We don't know if the play will be a success.
Vẫn còn là những ngày đầu. Chúng tôi không biết liệu vở kịch có thành công hay không. |
Vẫn còn là những ngày đầu. Chúng tôi không biết liệu vở kịch có thành công hay không. | |
| 16 |
No explanation was offered, still less an apology.
Không có lời giải thích nào được đưa ra, vẫn ít hơn một lời xin lỗi. |
Không có lời giải thích nào được đưa ra, vẫn ít hơn một lời xin lỗi. | |
| 17 |
I've been playing for 12 years but I still get excited about going to practice.
Tôi đã chơi được 12 năm nhưng tôi vẫn rất hào hứng với việc luyện tập. |
Tôi đã chơi được 12 năm nhưng tôi vẫn rất hào hứng với việc luyện tập. | |
| 18 |
It's still too early to tell how this will end.
Vẫn còn quá sớm để nói điều này sẽ kết thúc như thế nào. |
Vẫn còn quá sớm để nói điều này sẽ kết thúc như thế nào. | |
| 19 |
Do you still live at the same address?
Bạn vẫn sống ở địa chỉ cũ chứ? |
Bạn vẫn sống ở địa chỉ cũ chứ? | |
| 20 |
It was, and still is, my favourite movie.
Đó là, và vẫn là, bộ phim yêu thích của tôi. |
Đó là, và vẫn là, bộ phim yêu thích của tôi. | |
| 21 |
Mum, I'm still hungry!
Mẹ ơi, con vẫn đói! |
Mẹ ơi, con vẫn đói! | |
| 22 |
I've been playing for 12 years but I still get excited about going to practice.
Tôi đã chơi được 12 năm nhưng tôi vẫn rất hào hứng với việc luyện tập. |
Tôi đã chơi được 12 năm nhưng tôi vẫn rất hào hứng với việc luyện tập. | |
| 23 |
It's still too early to tell how this will end.
Vẫn còn quá sớm để nói điều này sẽ kết thúc như thế nào. |
Vẫn còn quá sớm để nói điều này sẽ kết thúc như thế nào. | |
| 24 |
Mum, I'm still hungry!
Mẹ ơi, con vẫn đói! |
Mẹ ơi, con vẫn đói! |