steak: Miếng thịt bò nướng hoặc rán
Steak là danh từ chỉ miếng thịt (thường là bò) được cắt dày để nướng hoặc rán.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
steak
|
Phiên âm: /steɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thịt bò bít tết | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: He ordered a steak for dinner
Anh ấy gọi bít tết cho bữa tối |
Anh ấy gọi bít tết cho bữa tối |
| 2 |
2
steakhouse
|
Phiên âm: /ˈsteɪkhaʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà hàng bít tết | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống |
Ví dụ: The steakhouse is popular
Nhà hàng bít tết rất nổi tiếng |
Nhà hàng bít tết rất nổi tiếng |
| 3 |
3
sirloin steak
|
Phiên âm: /ˈsɜːrlɔɪn steɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bít tết thăn | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: Sirloin steak is tender
Bít tết thăn rất mềm |
Bít tết thăn rất mềm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
fillet/rump/sirloin steak
bít tết phi lê / rump / thăn |
bít tết phi lê / rump / thăn | |
| 2 |
How would you like your steak done?
Bạn muốn món bít tết của mình được chế biến như thế nào? |
Bạn muốn món bít tết của mình được chế biến như thế nào? | |
| 3 |
a steak knife (= one with a special blade for eating steak with)
một con dao bít tết (= một con dao có lưỡi đặc biệt để ăn bít tết) |
một con dao bít tết (= một con dao có lưỡi đặc biệt để ăn bít tết) | |
| 4 |
pork steak
thịt lợn bít tết |
thịt lợn bít tết | |
| 5 |
a gammon steak
bít tết gammon |
bít tết gammon | |
| 6 |
braising/stewing steak
bít tết om / hầm |
bít tết om / hầm | |
| 7 |
a cod steak
bít tết cá tuyết |
bít tết cá tuyết | |
| 8 |
I like my steak rare.
Tôi thích món bít tết của tôi hiếm. |
Tôi thích món bít tết của tôi hiếm. | |
| 9 |
a 12 oz New York strip steak
bít tết dải New York 12 oz |
bít tết dải New York 12 oz | |
| 10 |
a good helping of tasty prime steak
món bít tết hảo hạng ngon tuyệt |
món bít tết hảo hạng ngon tuyệt | |
| 11 |
a lightly grilled steak
bít tết nướng nhẹ |
bít tết nướng nhẹ | |
| 12 |
I like my steak rare.
Tôi thích món bít tết của tôi hiếm. |
Tôi thích món bít tết của tôi hiếm. |