| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
steak
|
Phiên âm: /steɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thịt bò bít tết | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: He ordered a steak for dinner
Anh ấy gọi bít tết cho bữa tối |
Anh ấy gọi bít tết cho bữa tối |
| 2 |
2
steakhouse
|
Phiên âm: /ˈsteɪkhaʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà hàng bít tết | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống |
Ví dụ: The steakhouse is popular
Nhà hàng bít tết rất nổi tiếng |
Nhà hàng bít tết rất nổi tiếng |
| 3 |
3
sirloin steak
|
Phiên âm: /ˈsɜːrlɔɪn steɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bít tết thăn | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: Sirloin steak is tender
Bít tết thăn rất mềm |
Bít tết thăn rất mềm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||