| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
statute
|
Phiên âm: /ˈstætʃuːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đạo luật; luật thành văn | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: The statute was passed by parliament
Đạo luật được quốc hội thông qua |
Đạo luật được quốc hội thông qua |
| 2 |
2
statutory
|
Phiên âm: /ˈstætʃətɔːri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo luật định | Ngữ cảnh: Dùng trong văn bản pháp lý |
Ví dụ: Statutory requirements apply
Các yêu cầu theo luật định được áp dụng |
Các yêu cầu theo luật định được áp dụng |
| 3 |
3
statute-based
|
Phiên âm: /ˈstætʃuːt beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên luật | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Statute-based rules govern the case
Quy định dựa trên luật chi phối vụ việc |
Quy định dựa trên luật chi phối vụ việc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||