statute: Đạo luật; quy định
Statute là danh từ chỉ luật được ban hành chính thức hoặc quy định của tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
statute
|
Phiên âm: /ˈstætʃuːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đạo luật; luật thành văn | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: The statute was passed by parliament
Đạo luật được quốc hội thông qua |
Đạo luật được quốc hội thông qua |
| 2 |
2
statutory
|
Phiên âm: /ˈstætʃətɔːri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo luật định | Ngữ cảnh: Dùng trong văn bản pháp lý |
Ví dụ: Statutory requirements apply
Các yêu cầu theo luật định được áp dụng |
Các yêu cầu theo luật định được áp dụng |
| 3 |
3
statute-based
|
Phiên âm: /ˈstætʃuːt beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên luật | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Statute-based rules govern the case
Quy định dựa trên luật chi phối vụ việc |
Quy định dựa trên luật chi phối vụ việc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Penalties are laid down in the statute.
Các hình phạt được đưa ra trong quy chế. |
Các hình phạt được đưa ra trong quy chế. | |
| 2 |
Corporal punishment was banned by statute in 1987.
Việc trừng phạt thân thể bị cấm theo luật vào năm 1987. |
Việc trừng phạt thân thể bị cấm theo luật vào năm 1987. | |
| 3 |
These rights existed at common law, rather than under statute.
Các quyền này tồn tại theo luật thông thường, thay vì theo luật định. |
Các quyền này tồn tại theo luật thông thường, thay vì theo luật định. | |
| 4 |
The wording of the statute is ambiguous.
Từ ngữ của quy chế còn mơ hồ. |
Từ ngữ của quy chế còn mơ hồ. | |
| 5 |
Under the statutes of the university they had no power to dismiss him.
Theo quy chế của trường đại học, họ không có quyền sa thải ông. |
Theo quy chế của trường đại học, họ không có quyền sa thải ông. | |
| 6 |
The Court upheld a federal statute.
Tòa án duy trì quy chế liên bang. |
Tòa án duy trì quy chế liên bang. | |
| 7 |
The Supreme Court interpreted the statute in light of its recent rulings.
Tòa án tối cao giải thích quy chế dựa trên các phán quyết gần đây của nó. |
Tòa án tối cao giải thích quy chế dựa trên các phán quyết gần đây của nó. | |
| 8 |
The statute provided for a maximum sentence of 53 months.
Thời hiệu quy định mức án tối đa là 53 tháng. |
Thời hiệu quy định mức án tối đa là 53 tháng. | |
| 9 |
the obligations of the employer in common and statute law
nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong luật thông thường và quy chế |
nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong luật thông thường và quy chế | |
| 10 |
The Court upheld a federal statute.
Tòa án duy trì quy chế liên bang. |
Tòa án duy trì quy chế liên bang. | |
| 11 |
The Supreme Court interpreted the statute in light of its recent rulings.
Tòa án tối cao giải thích quy chế dựa trên các phán quyết gần đây của mình. |
Tòa án tối cao giải thích quy chế dựa trên các phán quyết gần đây của mình. |