| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
statistic
|
Phiên âm: /stəˈtɪstɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Số liệu thống kê | Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo |
Ví dụ: This statistic is reliable
Số liệu thống kê này đáng tin cậy |
Số liệu thống kê này đáng tin cậy |
| 2 |
2
statistics
|
Phiên âm: /stəˈtɪstɪks/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Ngành thống kê | Ngữ cảnh: Dùng chỉ môn học/lĩnh vực |
Ví dụ: Statistics is essential in research
Thống kê là thiết yếu trong nghiên cứu |
Thống kê là thiết yếu trong nghiên cứu |
| 3 |
3
statistician
|
Phiên âm: /ˌstætɪˈstɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà thống kê học | Ngữ cảnh: Dùng chỉ người chuyên môn |
Ví dụ: The statistician analyzed the data
Nhà thống kê phân tích dữ liệu |
Nhà thống kê phân tích dữ liệu |
| 4 |
4
statistical
|
Phiên âm: /stəˈtɪstɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thống kê | Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu, phân tích dữ liệu |
Ví dụ: Statistical analysis was performed
Phân tích thống kê đã được thực hiện |
Phân tích thống kê đã được thực hiện |
| 5 |
5
statistically
|
Phiên âm: /stəˈtɪstɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt thống kê | Ngữ cảnh: Dùng để đánh giá kết quả |
Ví dụ: The result is statistically significant
Kết quả có ý nghĩa về mặt thống kê |
Kết quả có ý nghĩa về mặt thống kê |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||