| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
stationery
|
Phiên âm: /ˈsteɪʃənəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Văn phòng phẩm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giấy, bút, phong bì… |
Ví dụ: The office ordered new stationery
Văn phòng đặt mua văn phòng phẩm mới |
Văn phòng đặt mua văn phòng phẩm mới |
| 2 |
2
stationery-related
|
Phiên âm: /ˈsteɪʃənəri rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan đến văn phòng phẩm | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính |
Ví dụ: Stationery-related costs increased
Chi phí liên quan đến văn phòng phẩm tăng lên |
Chi phí liên quan đến văn phòng phẩm tăng lên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||