station: Ga (tàu, xe buýt), trạm
Station là danh từ chỉ nơi đón và trả khách, nơi tập trung phương tiện giao thông như tàu, xe buýt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
station
|
Phiên âm: /ˈsteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà ga; trạm | Ngữ cảnh: Nơi phương tiện dừng hoặc cơ sở dịch vụ |
Ví dụ: We met at the train station
Chúng tôi gặp nhau ở ga tàu |
Chúng tôi gặp nhau ở ga tàu |
| 2 |
2
stations
|
Phiên âm: /ˈsteɪʃənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các nhà ga; trạm | Ngữ cảnh: Nhiều địa điểm giao thông/dịch vụ |
Ví dụ: There are several bus stations nearby
Có nhiều trạm xe buýt gần đây |
Có nhiều trạm xe buýt gần đây |
| 3 |
3
station
|
Phiên âm: /ˈsteɪʃən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bố trí; đồn trú | Ngữ cảnh: Đặt ai/cái gì ở vị trí nhất định |
Ví dụ: He was stationed abroad
Anh ấy được đồn trú ở nước ngoài |
Anh ấy được đồn trú ở nước ngoài |
| 4 |
4
stationary
|
Phiên âm: /ˈsteɪʃənəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đứng yên; cố định | Ngữ cảnh: Không di chuyển |
Ví dụ: The car remained stationary
Chiếc xe vẫn đứng yên |
Chiếc xe vẫn đứng yên |
| 5 |
5
workstation
|
Phiên âm: /ˈwɜːkˌsteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trạm làm việc | Ngữ cảnh: Khu vực bàn làm việc |
Ví dụ: Each employee has a workstation
Mỗi nhân viên có một trạm làm việc |
Mỗi nhân viên có một trạm làm việc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the main station.
Đây là nhà ga chính. |
Đây là nhà ga chính. | |
| 2 |
This is a train station.
Đây là một ga tàu. |
Đây là một ga tàu. | |
| 3 |
This is a railway station.
Đây là một ga đường sắt. |
Đây là một ga đường sắt. | |
| 4 |
This is a tube or underground station.
Đây là một ga tàu điện ngầm. |
Đây là một ga tàu điện ngầm. | |
| 5 |
This is a subway station.
Đây là một ga tàu điện ngầm. |
Đây là một ga tàu điện ngầm. | |
| 6 |
I get off at the next station.
Tôi xuống ở ga tiếp theo. |
Tôi xuống ở ga tiếp theo. | |
| 7 |
We waited for him at the bus station.
Chúng tôi đợi anh ấy ở bến xe buýt. |
Chúng tôi đợi anh ấy ở bến xe buýt. | |
| 8 |
This is a coach station.
Đây là một bến xe khách. |
Đây là một bến xe khách. | |
| 9 |
Report the theft at the nearest police station.
Hãy báo vụ trộm tại đồn cảnh sát gần nhất. |
Hãy báo vụ trộm tại đồn cảnh sát gần nhất. | |
| 10 |
This is a petrol station.
Đây là một trạm xăng. |
Đây là một trạm xăng. | |
| 11 |
This is a gas station.
Đây là một trạm xăng. |
Đây là một trạm xăng. | |
| 12 |
This is a pollution monitoring station.
Đây là một trạm quan trắc ô nhiễm. |
Đây là một trạm quan trắc ô nhiễm. | |
| 13 |
This is an agricultural research station.
Đây là một trạm nghiên cứu nông nghiệp. |
Đây là một trạm nghiên cứu nông nghiệp. | |
| 14 |
This is a local radio, television, and TV station.
Đây là một đài phát thanh và truyền hình địa phương. |
Đây là một đài phát thanh và truyền hình địa phương. | |
| 15 |
He tuned to another station.
Anh ấy chuyển sang một đài khác. |
Anh ấy chuyển sang một đài khác. | |
| 16 |
The station broadcasts 24 hours a day.
Đài này phát sóng 24 giờ mỗi ngày. |
Đài này phát sóng 24 giờ mỗi ngày. | |
| 17 |
She was definitely getting ideas above her station.
Cô ấy rõ ràng đang có những tham vọng vượt quá địa vị của mình. |
Cô ấy rõ ràng đang có những tham vọng vượt quá địa vị của mình. | |
| 18 |
You are not to leave your station without permission.
Bạn không được rời vị trí khi chưa được phép. |
Bạn không được rời vị trí khi chưa được phép. | |
| 19 |
This is a naval station.
Đây là một căn cứ hải quân. |
Đây là một căn cứ hải quân. | |
| 20 |
It was panic stations when the deadline was brought forward by a week.
Mọi người cuống cuồng lên khi hạn chót được đẩy sớm hơn một tuần. |
Mọi người cuống cuồng lên khi hạn chót được đẩy sớm hơn một tuần. | |
| 21 |
I'll get a coffee at the station.
Tôi sẽ mua một ly cà phê ở ga. |
Tôi sẽ mua một ly cà phê ở ga. | |
| 22 |
The train was just arriving at the station.
Chuyến tàu vừa đến ga. |
Chuyến tàu vừa đến ga. | |
| 23 |
What time do you need to be at the station?
Bạn cần có mặt ở ga lúc mấy giờ? |
Bạn cần có mặt ở ga lúc mấy giờ? | |
| 24 |
He dropped me in front of the station.
Anh ấy thả tôi xuống trước ga. |
Anh ấy thả tôi xuống trước ga. | |
| 25 |
I'll give you a lift to the station.
Tôi sẽ chở bạn đến ga. |
Tôi sẽ chở bạn đến ga. | |
| 26 |
There's a pub opposite the station.
Có một quán rượu đối diện nhà ga. |
Có một quán rượu đối diện nhà ga. | |
| 27 |
The train stopped just outside the station.
Chuyến tàu dừng ngay bên ngoài ga. |
Chuyến tàu dừng ngay bên ngoài ga. | |
| 28 |
The train left the station on time.
Chuyến tàu rời ga đúng giờ. |
Chuyến tàu rời ga đúng giờ. | |
| 29 |
We got to the station just as the train was pulling out.
Chúng tôi đến ga đúng lúc tàu đang rời đi. |
Chúng tôi đến ga đúng lúc tàu đang rời đi. | |
| 30 |
Her flat is near Vauxhall Station.
Căn hộ của cô ấy ở gần ga Vauxhall. |
Căn hộ của cô ấy ở gần ga Vauxhall. | |
| 31 |
The main station is Birmingham New Street.
Ga chính là Birmingham New Street. |
Ga chính là Birmingham New Street. | |
| 32 |
Temple is the name of both a London tube station and a Paris metro station.
Temple là tên của cả một ga tàu điện ngầm ở London và một ga metro ở Paris. |
Temple là tên của cả một ga tàu điện ngầm ở London và một ga metro ở Paris. | |
| 33 |
There was an explosion in a subway station.
Đã có một vụ nổ trong một ga tàu điện ngầm. |
Đã có một vụ nổ trong một ga tàu điện ngầm. | |
| 34 |
There's a newspaper kiosk in the station.
Có một quầy báo trong nhà ga. |
Có một quầy báo trong nhà ga. | |
| 35 |
They met on the station platform.
Họ gặp nhau trên sân ga. |
Họ gặp nhau trên sân ga. | |
| 36 |
There are cash machines on the station concourse.
Có các máy rút tiền ở sảnh nhà ga. |
Có các máy rút tiền ở sảnh nhà ga. | |
| 37 |
There's a taxi rank just by the station entrance.
Có một bãi đỗ taxi ngay cạnh lối vào nhà ga. |
Có một bãi đỗ taxi ngay cạnh lối vào nhà ga. | |
| 38 |
I bought a newspaper at the bus station.
Tôi mua một tờ báo ở bến xe buýt. |
Tôi mua một tờ báo ở bến xe buýt. | |
| 39 |
The bus station is to the east of the city centre.
Bến xe buýt nằm ở phía đông trung tâm thành phố. |
Bến xe buýt nằm ở phía đông trung tâm thành phố. | |
| 40 |
I'll give you a lift to the coach station.
Tôi sẽ chở bạn đến bến xe khách. |
Tôi sẽ chở bạn đến bến xe khách. | |
| 41 |
She was waiting for a taxi outside the coach station.
Cô ấy đang đợi taxi bên ngoài bến xe khách. |
Cô ấy đang đợi taxi bên ngoài bến xe khách. | |
| 42 |
The bus leaves the station at 09:00.
Xe buýt rời bến lúc 09:00. |
Xe buýt rời bến lúc 09:00. | |
| 43 |
There were lines of people waiting at voting stations.
Có những hàng người đang chờ tại các điểm bỏ phiếu. |
Có những hàng người đang chờ tại các điểm bỏ phiếu. | |
| 44 |
The first trial crops were grown at secret test stations.
Những vụ cây trồng thử nghiệm đầu tiên được trồng tại các trạm thử nghiệm bí mật. |
Những vụ cây trồng thử nghiệm đầu tiên được trồng tại các trạm thử nghiệm bí mật. | |
| 45 |
“We've lost audio, Sir,” announced the officer at the communication station.
“Chúng ta đã mất âm thanh, thưa ngài,” sĩ quan tại trạm liên lạc thông báo. |
“Chúng ta đã mất âm thanh, thưa ngài,” sĩ quan tại trạm liên lạc thông báo. | |
| 46 |
They established an aid station close to the front line.
Họ lập một trạm cứu trợ gần tiền tuyến. |
Họ lập một trạm cứu trợ gần tiền tuyến. | |
| 47 |
There are drink stations at every mile along the course of the race.
Có các trạm nước ở mỗi dặm dọc theo đường đua. |
Có các trạm nước ở mỗi dặm dọc theo đường đua. | |
| 48 |
Humidity and temperature are measured at each station.
Độ ẩm và nhiệt độ được đo tại mỗi trạm. |
Độ ẩm và nhiệt độ được đo tại mỗi trạm. | |
| 49 |
There's a lifeboat station on the promenade.
Có một trạm xuồng cứu sinh trên lối đi dạo ven biển. |
Có một trạm xuồng cứu sinh trên lối đi dạo ven biển. | |
| 50 |
There are plans to locate a waste collection station nearby.
Có kế hoạch đặt một trạm thu gom rác gần đó. |
Có kế hoạch đặt một trạm thu gom rác gần đó. | |
| 51 |
The base station transmits the information to the operator.
Trạm gốc truyền thông tin đến người vận hành. |
Trạm gốc truyền thông tin đến người vận hành. | |
| 52 |
This is a car rental return station.
Đây là điểm trả xe thuê. |
Đây là điểm trả xe thuê. | |
| 53 |
He is a gas station attendant.
Anh ấy là nhân viên trạm xăng. |
Anh ấy là nhân viên trạm xăng. | |
| 54 |
They were seen on CCTV on the petrol station forecourt.
Họ được camera an ninh ghi lại ở sân trước trạm xăng. |
Họ được camera an ninh ghi lại ở sân trước trạm xăng. | |
| 55 |
Anyone interested in being a volunteer firefighter should contact the station commander.
Bất kỳ ai muốn làm lính cứu hỏa tình nguyện nên liên hệ với chỉ huy trạm. |
Bất kỳ ai muốn làm lính cứu hỏa tình nguyện nên liên hệ với chỉ huy trạm. | |
| 56 |
He was the CIA station chief in Vietnam.
Ông ấy là trưởng trạm CIA tại Việt Nam. |
Ông ấy là trưởng trạm CIA tại Việt Nam. | |
| 57 |
I can pick up a lot of foreign stations on this radio.
Tôi có thể bắt được nhiều đài nước ngoài bằng chiếc radio này. |
Tôi có thể bắt được nhiều đài nước ngoài bằng chiếc radio này. | |
| 58 |
The station airs 14 hours of local news per week.
Đài này phát 14 giờ tin tức địa phương mỗi tuần. |
Đài này phát 14 giờ tin tức địa phương mỗi tuần. | |
| 59 |
You can listen to your favourite station on the move.
Bạn có thể nghe đài yêu thích khi đang di chuyển. |
Bạn có thể nghe đài yêu thích khi đang di chuyển. | |
| 60 |
This is a digital radio station.
Đây là một đài phát thanh kỹ thuật số. |
Đây là một đài phát thanh kỹ thuật số. | |
| 61 |
The car radio was tuned to a country music station.
Radio trên xe được chỉnh sang một đài nhạc đồng quê. |
Radio trên xe được chỉnh sang một đài nhạc đồng quê. | |
| 62 |
The song is being played on Top 40 stations across the country.
Bài hát này đang được phát trên các đài Top 40 khắp cả nước. |
Bài hát này đang được phát trên các đài Top 40 khắp cả nước. | |
| 63 |
The campaign was launched on local and national stations.
Chiến dịch được phát động trên các đài địa phương và quốc gia. |
Chiến dịch được phát động trên các đài địa phương và quốc gia. | |
| 64 |
The show aired on stations across the country.
Chương trình được phát sóng trên các đài khắp cả nước. |
Chương trình được phát sóng trên các đài khắp cả nước. | |
| 65 |
They produce commercials aimed at cable stations.
Họ sản xuất quảng cáo nhắm đến các đài truyền hình cáp. |
Họ sản xuất quảng cáo nhắm đến các đài truyền hình cáp. | |
| 66 |
They have been interviewed by a French television station.
Họ đã được một đài truyền hình Pháp phỏng vấn. |
Họ đã được một đài truyền hình Pháp phỏng vấn. | |
| 67 |
This is a pay-per-view TV station.
Đây là một kênh truyền hình trả tiền theo lượt xem. |
Đây là một kênh truyền hình trả tiền theo lượt xem. | |
| 68 |
This is a 24-hour news station.
Đây là một kênh tin tức 24 giờ. |
Đây là một kênh tin tức 24 giờ. | |
| 69 |
He owns an FM radio station.
Anh ấy sở hữu một đài phát thanh FM. |
Anh ấy sở hữu một đài phát thanh FM. | |
| 70 |
It is a classical radio station broadcasting on the internet.
Đó là một đài phát thanh nhạc cổ điển phát sóng trên internet. |
Đó là một đài phát thanh nhạc cổ điển phát sóng trên internet. | |
| 71 |
The company operates four cable television stations.
Công ty vận hành bốn đài truyền hình cáp. |
Công ty vận hành bốn đài truyền hình cáp. | |
| 72 |
The train arrived at Oxford Station twenty minutes late.
Tàu đến Ga Oxford muộn hai mươi phút. |
Tàu đến Ga Oxford muộn hai mươi phút. |