| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
stack
|
Phiên âm: /stæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chồng; đống | Ngữ cảnh: Dùng cho đồ vật xếp chồng |
Ví dụ: A stack of books lay on the table
Một chồng sách nằm trên bàn |
Một chồng sách nằm trên bàn |
| 2 |
2
stack
|
Phiên âm: /stæk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xếp chồng | Ngữ cảnh: Dùng trong hành động |
Ví dụ: She stacked the plates
Cô ấy xếp chồng các đĩa |
Cô ấy xếp chồng các đĩa |
| 3 |
3
stacked
|
Phiên âm: /stækt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được xếp chồng; (khẩu ngữ) nhiều | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: The shelves are stacked
Các kệ được xếp đầy |
Các kệ được xếp đầy |
| 4 |
4
stacking
|
Phiên âm: /ˈstækɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc xếp chồng | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: Box stacking takes time
Việc xếp hộp tốn thời gian |
Việc xếp hộp tốn thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||