stack: Chồng; xếp chồng
Stack là danh từ chỉ một chồng vật được đặt lên nhau; động từ nghĩa là xếp thành chồng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
stack
|
Phiên âm: /stæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chồng; đống | Ngữ cảnh: Dùng cho đồ vật xếp chồng |
Ví dụ: A stack of books lay on the table
Một chồng sách nằm trên bàn |
Một chồng sách nằm trên bàn |
| 2 |
2
stack
|
Phiên âm: /stæk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xếp chồng | Ngữ cảnh: Dùng trong hành động |
Ví dụ: She stacked the plates
Cô ấy xếp chồng các đĩa |
Cô ấy xếp chồng các đĩa |
| 3 |
3
stacked
|
Phiên âm: /stækt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được xếp chồng; (khẩu ngữ) nhiều | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: The shelves are stacked
Các kệ được xếp đầy |
Các kệ được xếp đầy |
| 4 |
4
stacking
|
Phiên âm: /ˈstækɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc xếp chồng | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: Box stacking takes time
Việc xếp hộp tốn thời gian |
Việc xếp hộp tốn thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She brought us a stack of pancakes covered with syrup.
Cô ấy mang cho chúng tôi một chồng bánh kếp phủ xi |
Cô ấy mang cho chúng tôi một chồng bánh kếp phủ xi | |
| 2 |
There was a towering stack of containers ready to be loaded onto the ship.
Có một đống container cao ngất ngưởng chuẩn bị được chất lên tàu. |
Có một đống container cao ngất ngưởng chuẩn bị được chất lên tàu. | |
| 3 |
a stack of books
một chồng sách |
một chồng sách | |
| 4 |
She added her tray to the stack.
Cô ấy thêm khay của mình vào ngăn xếp. |
Cô ấy thêm khay của mình vào ngăn xếp. | |
| 5 |
stacks of money
đống tiền |
đống tiền | |
| 6 |
There's a stack of unopened mail waiting for you at the house.
Có một chồng thư chưa mở đang chờ bạn ở nhà. |
Có một chồng thư chưa mở đang chờ bạn ở nhà. | |
| 7 |
I've got stacks of work to do.
Tôi có nhiều việc phải làm. |
Tôi có nhiều việc phải làm. | |
| 8 |
The books you need will have to be brought up from the stacks.
Những cuốn sách bạn cần sẽ phải được mang lên từ các ngăn xếp. |
Những cuốn sách bạn cần sẽ phải được mang lên từ các ngăn xếp. | |
| 9 |
She brought us a stack of pancakes covered with syrup.
Cô ấy mang cho chúng tôi một chồng bánh kếp phủ xi |
Cô ấy mang cho chúng tôi một chồng bánh kếp phủ xi | |
| 10 |
There was a towering stack of containers ready to be loaded onto the ship.
Có một đống container cao ngất ngưởng chuẩn bị được chất lên tàu. |
Có một đống container cao ngất ngưởng chuẩn bị được chất lên tàu. |